D
Dicread
HomeDictionaryHhumor

humor

sự hài hước / tâm trạng / chiều theo

/hjuː.mə(ɹ)/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: humoredPhân từ 2: humoredV-ing: humoring

humor mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic mô tkhnăng gây cười cho đến trng thái tâm lý ca mt cá nhân. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia tính cht hài hước và tâm trng cá nhân.

Uncountable when referring to the general ability to be funny or a sense of comedy ('He has a great sense of humor'). Countable when referring to a temporary mood or temper, particularly a bad one ('She is in a foul humor today').

Ý nghĩa

Danh từsự hài hước

Khả năng gây cười hoặc tính chất hài hước, đặc biệt là khi được thể hiện trong văn học hoặc lời nói

The author's dry humor makes the novel a delight to read.

Sự hài hước khô khan của tác giả khiến cuốn tiểu thuyết trở nên thú vị khi đọc.

Danh từtâm trạng

Một trạng thái tâm lý hoặc tâm trạng cụ thể, thường là trạng thái dễ cáu kỉnh

He is in a foul humor today and shouldn't be disturbed.

Hôm nay anh ấy đang trong tâm trạng tồi tệ và không nên bị làm phiền.

Ngoại động từchiều theo

Đáp ứng mong muốn của ai đó để giữ cho họ hài lòng

I decided to humor her fancy by pretending to believe the ghost story.

Tôi quyết định chiều theo ý thích của cô ấy bằng cách giả vờ tin vào câu chuyện ma.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error