D
Dicread
HomeDictionaryPpassion

passion

sự đam mê / niềm đam mê / dục vọng / Cuộc Khổ nạn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: passions

passion đại din cho mt sc mnh cm xúc mãnh lit, có khnăng ln át cnhng lý llnh lùng. Đó là cm giác bị "cun đi" bi mt động lc nào đó, cho dù đó là động lc sáng to, tình cm hay tư tưởng. Khi được dùng để nói vsthích hoc snghip, tnày mang ý nghĩa rt tích cc, thhin stn ty và sc sng tràn trề. Trong bi cnh này, nó khác vi interest (squan tâm - mc độ nhnhàng) hoc obsession (sự ámnh - có thmang tính bnh lý). Trong chuyn tình cm, tnày gi lên mt cường độ mãnh lit, thường dbiến động hoc cp thiết. Nó thiên vbn năng và thxác nhiu hơn so vi love (tình yêu), vn hàm ý mt mi gn kết bn vng và ổn định. Vmt lch svà tôn giáo, tnày mang sc nng ca sự đau khvà chu đựng, gn lin cthvi khái nim tvì đạo và shy sinh.

Uncountable when describing a general state of intense emotion or raw lust ('He was driven by passion'). Countable when referring to a specific hobby, obsession, or lifelong interest ('Painting is one of her many passions').

Ý nghĩa

Danh từsự đam mê

Cảm xúc mạnh mẽ và khó kiểm soát được

"He spoke with great passion about the need for social reform."

Ông ấy đã nói với một sự đam mê mãnh liệt về nhu cầu cải cách xã hội.

Danh từniềm đam mê

Sự nhiệt huyết hoặc khao khát mãnh liệt đối với một hoạt động hoặc chủ đề cụ thể

"Her passion for classical music led her to study at the conservatory."

Niềm đam mê âm nhạc cổ điển đã dẫn dắt cô ấy theo học tại nhạc viện.

Danh từdục vọng

Ham muốn tình dục mãnh liệt; sự thèm khát

"The novel is a tale of forbidden passion and betrayal."

Cuốn tiểu thuyết là một câu chuyện về dục vọng bị cấm đoán và sự phản bội.

Danh từCuộc Khổ nạn

Nỗi đau khổ của Chúa Giêsu Kitô trên thập giá

"The church holds a special service during the Passion of Christ."

Nhà thờ tổ chức một buổi lễ đặc biệt trong dịp lễ Cuộc Khổ nạn của Chúa Kitô.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error