D
Dicread
HomeDictionaryAabundance

abundance

sự phong phú / sự dư dả
Danh từ

abundance mang sc thái tích cc, din tmt trng thái dư dả, nhiu hơn mc cn thiết hoc đủ dùng. Tnày không chdùng cho vt cht hu hình mà còn dùng cho các giá trvô hình như tình cm, cơ hi hay tài nguyên thiên nhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự phong phú

Một số lượng rất lớn của một thứ gì đó

The region is known for its abundance of natural resources.

Vùng này nổi tiếng với sự phong phú của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Danh từsự dư dả

Trạng thái có nhiều hơn mức đủ cho một thứ gì đó, đặc biệt là sự giàu có hoặc hàng hóa vật chất

They lived a life of abundance and luxury.

Họ đã sống một cuộc đời dư dả và xa hoa.

Ví dụ

The garden produced an abundance of fresh vegetables this summer.

Khu vườn đã cho sự phong phú các loại rau tươi vào mùa hè năm nay.

0

The settlers sought a land of abundance to build their new colony.

Những người định cư đã tìm kiếm một vùng đất dư dả để xây dựng thuộc địa mới của họ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error