D
Dicread
HomeDictionaryAabundance

abundance

sự phong phú / sự dư dả
Danh từ

abundance mang sc thái tích cc, din tmt trng thái dư dả, nhiu hơn mc cn thiết hoc đủ dùng. Tnày không chdùng cho vt cht hu hình mà còn dùng cho các giá trvô hình như tình cm, cơ hi hay tài nguyên thiên nhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự phong phú

Một số lượng rất lớn của một thứ gì đó

"The region is known for its abundance of natural resources."

Vùng này nổi tiếng với sự phong phú của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Danh từsự dư dả

Trạng thái có nhiều hơn mức đủ của một thứ gì đó, thường là sự giàu có hoặc tài sản vật chất

"They lived a life of abundance in their retirement."

Họ đã sống một cuộc đời dư dả trong ngôi nhà của tổ tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error