D
Dicread
HomeDictionaryMmoroseness

moroseness

sự ủ rũ
Danh từ

moroseness mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc, không chỉ đơn thun là ni bun mà còn đi kèm vi scau có, u ám và xu hướng khép kín, tchi giao tiếp vi người xung quanh. Đim khác bit ct lõi gia moroseness và sadness (ni bun) là trong khi sadness có thmang tính cht u su, nhnhàng hoc dgây đồng cm, thì moroseness li mang sc thái nng nề, khó chu và thường khiến người đối din cm thy bị đẩy ra xa.

Skhác bit vi các trng thái cm xúc tương t

Người hc cn phân bit moroseness vi mt stdgây nhm ln như sau:

melancholy: Thường chmt ni bun man mác, sâu lng, đôi khi mang tính chiêm nghim hoc nghthut, không nht thiết phi đi kèm vi thái độ cau có hay thù địch.
sullenness: Rt gn nghĩa vi moroseness, nhưng sullenness thường nhn mnh vào sgin di hoc im lng mt cách cố ý để biu thskhông hài lòng (thường thytrem hoc thanh thiếu niên).
depression: Đây là mt thut ngy khoa hoc tâm lý hc chtrng thái trm cm kéo dài và nghiêm trng, trong khi moroseness thiên vmô tả đặc đim tính cách hoc trng thái tâm trng tm thi.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự ủ rũ" hoc "su ám", nhưng cn lưu ý rng nó không chlà smt mi mà là mt thái độ chủ động tchi tương tác. Ví dụ, mt người đang trong trng thái moroseness skhông chim lng mà còn thhin qua nét mt cau có, khiến người khác cm thy khó khăn khi mun bt chuyn.

Đúng: His moroseness made the dinner party awkward. (Sự ủ rũ ca anhy khiến ba tic ti trnên gượng go.)
Sai: Sdng moroseness để mô tmt người đang khóc vì đau bun (trong trường hp này nên dùng grief hoc sadness).

Đặc đim ngpháp

moroseness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính ttươngng là morose.

Ý nghĩa

Danh từsự ủ rũ

Trạng thái cau có, u ám và không thích giao tiếp, thường đặc trưng bởi việc từ chối mỉm cười hoặc trò chuyện

His habitual moroseness made it difficult for his colleagues to initiate a conversation with him.

Sự ủ rũ theo thói quen của anh ấy khiến các đồng nghiệp khó có thể bắt chuyện với anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error