D
Dicread
HomeDictionaryJjest

jest

lời nói đùa / đùa cợt / nói đùa
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: jestsQuá khứ: jestedPhân từ 2: jestedV-ing: jesting

jest mang sc thái trang trng và cổ đin hơn nhiu so vi tjoke. Trong khi joke là tphbiến nht để chmt li nói đùa trong giao tiếp hàng ngày, jest thường xut hin trong văn chương, các văn bn lch shoc khi người nói mun to ra mt bu không khí hóm hnh nhưng có phn trau chut. Vmt ý nghĩa, jest không chỉ đơn thun là mt câu chuyn cười mà còn bao hàm cthái độ không nghiêm túc, strêu chc nhnhàng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ jest vi joke và prank để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

joke: Là tthông dng nht, dùng cho mi tình hung từ đời thường đến trang trng. Ví dụ: tell a joke (kmt li nói đùa).
jest: Mang tính văn chương, gi cm giác vshóm hnh tinh tế hoc phong cách nói chuyn ca thi xưa. Ví dụ: in jest (vi ý định đùa ct).
prank: Chnhng trò đùa mang tính hành động, thường là gây bt nghoc đánh la người khác, thay vì chlà li nói. Ví dụ: play a prank (chơi mt trò xo quyt).

Cách dùng và lưu ý đặc bit

Mt đim quan trng đối vi người Vit là cm tin jest. Cm tnày được dùng để nhn mnh rng mt điu gì đó được nói ra chỉ để đùa ct, không có ý định gây tn thương hay nghiêm túc. Điu này tương đương vi cách nói "nói cho vui" hoc "nói đùa thôi" trong tiếng Vit.

Đúng: I said it in jest, so please don't take it seriously. (Tôi nói đùa thôi, nên xin đừng quá nghiêm túc).
Sai: Sdng jest như mt danh tthông thường trong giao tiếp thân mt như That's a funny jest! (Thay vào đó, hãy dùng That's a funny joke!).

Vmt ngpháp, jest có thể đóng vai trò là cdanh từ (li nói đùa) và động từ (đùa ct). Tuy nhiên, khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các cu trúc mô thành động nói chuyn mt cách vui vẻ, không nghiêm túc hơn là kmt câu chuyn cười cthể.

Ý nghĩa

Danh từlời nói đùa

Một điều được nói ra hoặc thực hiện nhằm mục đích giải trí; một trò đùa

He told a little jest to lighten the mood.

Anh ấy đã kể một lời nói đùa ngắn để làm dịu bầu không khí.

Ngoại động từđùa cợt
[~ something]

Nói hoặc hành động một cách hài hước về một điều gì đó

She jests about her age to avoid feeling old.

Cô ấy thường đùa cợt về tuổi tác của mình để tránh cảm thấy già.

Nội động từnói đùa

Đùa giỡn hoặc nói chuyện một cách vui vẻ, không nghiêm túc

They spent the evening jesting and laughing together.

Họ đã dành cả buổi tối để nói đùa và cười cùng nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error