D
Dicread
HomeDictionaryDdepression

depression

trầm cảm、suy thoái、vùng trũng、nhấn xuống
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: depressionsQuá khứ: depressedPhân từ 2: depressedV-ing: depressingSo sánh hơn: more depressedSo sánh nhất: most depressed

Khi được dùng trong ngcnh tâm lý, thut ngnày mang mt sc nng cm xúc ln, gi lên cm giác bị đè nén ngt thhoc mt khong trng không thlp đầy. Nó khác vi ni bun thông thường vn chlà phnng tm thi trước mt skin, trong khi tnày ám chmt trng thái suy sp tinh thn kéo dài và có tính hthng. Trong các thut ngữ địa cht hoc vt lý, tnày chuyn sang tông ging mô ttrung lp. Nó mô tmt đim trũng vt lý hoc sgim áp sut. Điu này to nên mt cu ni ngôn nggia hành động vt lý là bị đẩy xung và cm giác tâm lý là bị đè nng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vùng trũng vật lý trên mặt đất hoặc một giai đoạn kinh tế cụ thể. Không đếm được khi đề cập đến tình trạng sức khỏe tâm thần nói chung.

Ý nghĩa

Danh từtrầm cảm

Trạng thái tuyệt vọng và chán nản nghiêm trọng, thường xảy ra do căng thẳng hoặc chấn thương kéo dài

"He struggled with clinical depression for years."

Anh ấy đã phải đấu tranh với căn bệnh trầm cảm lâm sàng trong nhiều năm.

Danh từsuy thoái

Sự sụt giảm dài hạn trong hoạt động kinh tế, đặc trưng bởi tỷ lệ thất nghiệp cao và sản lượng thấp

"The Great Depression devastated the global economy in the 1930s."

Cuộc Đại Suy thoái đã tàn phá nền kinh tế toàn cầu vào những năm 1930.

Danh từvùng trũng

Một nơi bị lún xuống hoặc một chỗ lõm trên bề mặt

"The rain collected in a small depression in the driveway."

Nước mưa đọng lại trong một vùng trũng nhỏ trên lối đi vào nhà.

Ngoại động từnhấn xuống
[something]

Đẩy một vật gì đó xuống vị trí thấp hơn

"The button is depressed to start the engine."

Nhấn nút để khởi động động cơ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error