D
Dicread
HomeDictionaryFfrolic

frolic

vui đùa / trò vui / cuộc dã ngoại
Nội động từDanh từ
Số nhiều: frolicsQuá khứ: frolickedPhân từ 2: frolickedV-ing: frolicking

frolic mang sc thái biu đạt svui vẻ, hn nhiên và tràn đầy năng lượng, thường gi lên hìnhnh nhng chuyn động tdo, không gò bó. Tnày không chỉ đơn thun là chơi đùa mà còn nhn mnh vào shăng hái, sôi ni và nim vui thun khiết. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà frolic có thể được hiu là vui đùa (động từ) hoc mt trò vui, cuc dã ngoi (danh từ).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit ln nht gia frolic và play là mc độ năng lượng và tính cht ca hot động. Trong khi play là mt tchung cho mi hot động gii trí, frolic li đặc tnhng hành động chy nhy, nô đùa mt cách phn khích. Ví dụ, trem hoc động vt thường frolic trong mt cánh đồng, thhin stdo tuyt đối.

Khi so sánh vi romp, frolic mang thiên hướng nhnhàng và vui tươi hơn, trong khi romp thường gi lên snáo nhit, đôi khi là hn lon hoc thô bo hơn mt chút. Mt cuc frolic thường gn lin vi tiếng cười và snhnhàng, trong khi mt cuc romp có thbao gm cvic xô đẩy hoc vt ln vui vẻ.

Ví dvskhác bit:
play: Trem đang chơi đồ chơi (hot động chung).
frolic: Trem đang vui đùa, chy nhy tung tăng trên cỏ (nhn mnh snăng động và nim vui).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng frolic như mt danh từ, nó thường chmt hot động gii trí mang tính tp thhoc mt chuyến đi ngn đầy nim vui, tương đương vi khái nim cuc dã ngoi hoc trò vui. Người hc cn lưu ý rng tnày mang sc thái tích cc và thường được dùng trong văn chương hoc mô tcnh quan thiên nhiên để to cm giác thơ mng và tràn đầy sc sng.

Vmt ngpháp, frolic va là ni động từ (không cn tân ngữ) va là danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchnơi chn hoc cách thc để làm rõ bi cnh ca svui đùa.

Ý nghĩa

Nội động từvui đùa
[~]

Chơi đùa hoặc di chuyển một cách vui vẻ, sống động và tràn đầy năng lượng

The puppies frolic in the garden every morning.

Những chú chó con vui đùa trong vườn mỗi sáng.

Danh từtrò vui

Một hành động vui chơi hoặc một trò chơi nhẹ nhàng đặc trưng bởi tiếng cười và sự năng động

The children's afternoon was a constant frolic in the sprinklers.

Buổi chiều của những đứa trẻ là một trò vui liên tục với vòi phun nước.

Danh từcuộc dã ngoại

Một buổi tụ họp xã hội lễ hội hoặc một chuyến đi sôi nổi nhằm mục đích giải trí

The company organized a summer frolic for all the employees at the beach.

Công ty đã tổ chức một cuộc dã ngoại mùa hè cho tất cả nhân viên tại bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error