gusto
sự nhiệt huyết
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự nhiệt huyết
Sự tận hưởng, năng lượng và lòng nhiệt tình lớn khi làm một việc gì đó
"He attacked the huge plate of pasta with gusto."
Anh ấy đã chơi đàn piano với một sự nhiệt huyết mãnh liệt.
Sự tận hưởng, năng lượng và lòng nhiệt tình lớn khi làm một việc gì đó
"He attacked the huge plate of pasta with gusto."
Anh ấy đã chơi đàn piano với một sự nhiệt huyết mãnh liệt.