D
Dicread
HomeDictionaryGgusto

gusto

sự nhiệt huyết
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự nhiệt huyết

Sự tận hưởng, năng lượng và lòng nhiệt tình lớn khi làm một việc gì đó

"He attacked the huge plate of pasta with gusto."

Anh ấy đã chơi đàn piano với một sự nhiệt huyết mãnh liệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error