D
Dicread
HomeDictionaryRradiance

radiance

sự rực rỡ / vẻ rạng ngời
Danh từ

radiance mô tmt trng thái phát sáng rc rỡ, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh là vt lý hay cm xúc. Khi nói về ánh sáng, nó gi lên sthun khiết, mnh mvà lan ta, thường được dùng cho nhng ngun sáng tnhiên như mt tri hoc các vì sao.

Sc thái biu cm và tinh thn

Đim đặc bit ca radiance là khnăng mô tvẻ đẹp ni tâm hoc trng thái tinh thn tích cc hin rõ ra bên ngoài. Khác vi brightness (độ sáng đơn thun), radiance mang hàm ý vsrng ngi, hnh phúc hoc sc sng tràn trề. Ví dụ, khi mô tmt khuôn mt "rng ngi", tnày nhn mnh rng nim vui hoc tình yêu đang ta ra tbên trong con người đó.

radiance: Vrng ngi, ta sáng do hnh phúc hoc sc khe (mang tính cm xúc/tinh thn).
brightness: Độ sáng ca vt thhoc cường độ ánh sáng (mang tính vt lý/kthut).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc khoa hc hoc vt lý, radiance được dùng như mt thut ngchuyên môn để chỉ độ chói hoc cường độ bc xạ đin từ. Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng tnày để khen ngi vẻ đẹp ca mt người (vrng ngi) và vic dùng trong báo cáo khoa hc (độ chói) để tránh gây nhm ln vsc thái.

Đúng: The radiance of her smile (Vrng ngi trong ncười ca cô ấy).
Đúng: Measuring the radiance of a staro độ chói ca mt ngôi sao).

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính ánh sáng hoc vrng ngi nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự rực rỡ

Đặc tính tỏa sáng hoặc phát sáng rực rỡ với ánh sáng

The radiance of the morning sun filled the room.

Sự rực rỡ của ánh mặt trời buổi sáng tràn ngập căn phòng.

Danh từvẻ rạng ngời

Một đặc điểm của sự hạnh phúc, sức khỏe hoặc vẻ đẹp hiện rõ trên diện mạo của một người

Her face was full of radiance after hearing the good news.

Khuôn mặt cô ấy tràn đầy vẻ rạng ngời sau khi nghe tin tốt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error