D
Dicread
HomeDictionaryFfortune

fortune

gia tài / vận may
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fortunes

fortune mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, nó chsmay ri, định mnh hoc vn maynhng yếu tngu nhiên chi phi cuc đời mt con người. Thhai, nó chmt lượng tài sn hoc tin bc khng lồ, thường được dch là gia tài.

Countable when referring to a specific sum of wealth (a small fortune). Uncountable when referring to the unpredictable nature of fate (fortune smiles upon us).

Ý nghĩa

Danh từgia tài

Một lượng tiền bạc hoặc tài sản lớn

He inherited a massive fortune from his grandfather.

Anh ấy đã thừa kế một gia tài khổng lồ từ ông nội.

Danh từvận may

Sự ngẫu nhiên hoặc may rủi như một lực tùy ý quyết định kết quả

Fortune favored the bold during the expedition.

Vận may đã ủng hộ những người dũng cảm trong suốt chuyến thám hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error