D
Dicread
HomeDictionaryFfortune

fortune

gia tài、vận may、sự giàu có
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fortunesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hai sc thái đối lp gia sự ổn định và tính biến động. Khi gn lin vi sgiàu có, fortune gi lên mt quy mô tài sn vượt xa mc tiết kim thông thường, khiến người ta liên tưởng đến nhng bt động sn đồ sộ, các gia tc quyn quý và ssang trng làm thay đổi cuc đời. Trong giao tiếp hng ngày, tnày thường được dùng theo cách nói quá để mô tmt thgì đó đắt đỏ đến không ngờ. Khi gn vi định mnh, tnày gi hìnhnh mt bánh xe luân hi, đưa mt người tkhổ đau sang hnh phúc hoc ngược li. Cách dùng này mang tính thi vvà trang trng hơn tluck, hàm ý vmt ssp đặt vĩ đại ca vũ trthay vì chlà mt strùng hp ngu nhiên.

Có thể đếm được khi đề cập đến một số tiền cụ thể (a small fortune). Không đếm được khi nói về bản chất khó đoán của định mệnh (fortune smiles upon us).

Ý nghĩa

Danh từgia tài
[someone][something]

Một lượng tiền bạc hoặc tài sản lớn

"He inherited a massive fortune from his grandfather."

Anh ấy đã thừa kế một gia tài khổng lồ từ ông nội.

Danh từvận may
[someone][something]

Sự ngẫu nhiên hoặc may rủi như một thế lực định đoạt kết quả

"Fortune favored the bold during the expedition."

Vận may đã mỉm cười với những người dũng cảm trong suốt chuyến thám hiểm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error