D
Dicread
HomeDictionaryTtriumph

triumph

chiến thắng vẻ vang / niềm hân hoan / chiến thắng / giành thắng lợi
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: triumphedPhân từ 2: triumphedV-ing: triumphing

triumph mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi win hay victory. Nó không chỉ đơn thun là vic giành chiến thng trong mt cuc thi, mà còn nhn mnh vào shuy hoàng, nim thào tt độ và cm giác vượt qua nhng khó khăn, ththách cc kln lao. Khi sdng triumph, người nói thường mun gi lên hìnhnh ca mt thành tu vang di hoc mt sgii thoát sau mt cuc đấu tranh bn bỉ. Skhác bit vsc thái win: Là tphbiến nht, dùng cho mi trường hp thng thua thông thường (ví dụ: thng mt ván bài, thng mt trn bóng đá). victory: Mang tính chính thc hơn, thường dùng trong bi cnh quân sự, chính trhoc các cuc thi ln, nhn mnh vào kết qucui cùng là chiến thng. triumph: Nhn mnh vào cm xúc hân hoan và tính cht "vvang" ca chiến thng. Nó thường đi kèm vi svượt khó. Ví dụ, vic mt người khuyết tt leo lên đỉnh Everest sẽ được gi là mt triumph thay vì chlà mt win. Cách sdng trong câu Khi đóng vai trò là danh từ, triumph có thchchính skin chiến thng hoc cm giác vui sướng tt độ. Khi là động từ, nó din thành động giành chiến thng mt cách áp đảo hoc vượt qua nghch cnh. Đúng: The team's triumph over the champions was unexpected. (Chiến thng vvang ca đội trước nhng nhà vô địch tht bt ngờ.) Đúng: Truth will triumph over falsehood. (Stht schiến thng sgidi.) Lưu ý vngpháp triumph va là danh từ đếm được (mt thành tu/chiến thng), va là động tni động từ (chiến thng/thành công). Khi dùng làm danh từ để chcm xúc hân hoan, nó thường không đi kèm mo ttrong mt scu trúc cthnhưng nhìn chung vn tuân theo quy tc danh tthông thường.

Ý nghĩa

Danh từchiến thắng vẻ vang

Một chiến thắng hoặc thành tựu to lớn

"The team celebrated their triumph over the defending champions."

Đội bóng đã ăn mừng chiến thắng vẻ vang của họ trước những nhà đương kim vô địch.

Danh từniềm hân hoan

Cảm giác hạnh phúc hoặc vui sướng tột độ trước một chiến thắng hoặc thành tựu

"She felt a sense of absolute triumph when she received the award."

Cô ấy không thể che giấu niềm hân hoan trong ánh mắt khi nhìn thấy kết quả.

Ngoại động từchiến thắng
[~ over someone/something]

Đạt được chiến thắng hoặc thành công trước một đối thủ hoặc một khó khăn

"Truth will eventually triumph over falsehood."

Sự thật cuối cùng sẽ chiến thắng sự giả dối.

Nội động từgiành thắng lợi

Giành được chiến thắng hoặc thành công

"Despite the odds, the underdog managed to triumph."

Đội bị đánh giá thấp hơn đã xoay xở để giành thắng lợi trong vòng chung kết của giải đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error