D
Dicread
HomeDictionaryWwarmth

warmth

sự ấm áp / sự nồng hậu
Danh từ

warmth không chỉ đơn thun mô tnhit độ vt lý mà còn mang hàm ý sâu sc vmt cm xúc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng sc thái ca người nói. Sc thái vt lý và cm xúc Khi nói vnhit độ, warmth chmt mc độ nhit dchu, không quá nóng, mang li cm giác thư thái. Ví dụ: the warmth of the sun (sự ấm áp ca ánh mt tri). Tuy nhiên, đim đặc trưng nht ca warmth là khnăng mô ttính cách hoc thái độ ca con người. Khi mt người có warmth, họ được xem là thân thin, nim nvà dgn. Điu này khác vi heat (snóng ny hoc nhit độ cao gây khó chu). Trong trường hp này, warmth nên được dch là "snng hu" hoc "schân thành". Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ warmth vi heat. Trong khi heat thường mang nghĩa trung tính hoc tiêu cc (như cái nóng gay gt), thì warmth hu như luôn mang nghĩa tích cc, gi lên san toàn và yêu thương. The heat of her welcome (Sai vì heat gi cm giác nóng bc hoc gay gt). The warmth of her welcome (Đúng vì thhin sự đón tiếp nng hu). Lưu ý vngpháp warmth là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, bn có thsdng các tính tnhư great, genuine hoc gentle để bnghĩa, thay vì dùng các tchslượng. SHORT_MEANINGS|sự ấm áp|snng hu|snim n

Ý nghĩa

Danh từsự ấm áp

Một mức độ nhiệt vừa phải

"The warmth of the sun felt wonderful on her skin."

Sự ấm áp của ánh mặt trời mang lại cảm giác tuyệt vời trên làn da cô ấy.

Danh từsự nồng hậu

Phẩm chất thân thiện, trìu mến hoặc nhiệt tình trong cách cư xử

"The host greeted us with genuine warmth and kindness."

Chủ nhà đã chào đón chúng tôi bằng sự nồng hậu và lòng tốt chân thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error