D
Dicread
HomeDictionaryGglee

glee

sự hân hoan
Danh từ

glee mô tmt trng thái vui sướng tt độ, thường mang sc thái hân hoan, mãn nguyn hoc đôi khi là sự đắc thng. Đim khác bit ln nht gia glee và happiness là trong khi happiness là mt cm xúc hnh phúc chung chung và bn vng, thì glee li mang tính bc phát, mãnh lit và thường biu hin ra bên ngoài thông qua tiếng cười hoc vmt rng rỡ. Sc thái biu cm Mt đặc đim quan trng mà người hc cn lưu ý là glee đôi khi mang hàm ý tiêu cc, cthlà svui mng trên ni đau hoc tht bi ca người khác (tương tnhư khái nim "schadenfreude"). Khi mt người cm thy glee vì đối thgp rc ri, tnày sgi lên shhê hơn là nim vui thun khiết. Ví dvnim vui thun khiết: She was filled with glee when she opened the gift. (Cô ấy tràn ngp nim hân hoan khi mmón quà.) Ví dvshhê: He watched with glee as his rival's plan failed. (Anh ta hhê nhìn kế hoch ca đối ththt bi.) Phân bit vi các ttương đồng Để sdng chính xác, hãy phân bit glee vi các tsau: joy: Mang tính sâu sc, thiêng liêng và tinh thn hơn, không nht thiết phi biu hin ra ngoài bng tiếng cười. delight: Sthích thú, hài lòng trước mt điu gì đó cthvà dchu. elation: Cm giác phn khích cc độ, thường gn lin vi mt thành tu ln hoc chiến thng vang di. Vmt ngpháp, glee là mt danh tkhông đếm được. Người dùng thường gp tnày trong các cm tnhư with glee (mt cách hân hoan/hhê) hoc filled with glee (tràn đầy nim vui sướng).

Ý nghĩa

Danh từsự hân hoan

Một cảm giác vui sướng, hài lòng hoặc đắc thắng tột độ, thường đi kèm với tiếng cười hoặc cảm giác mãn nguyện

"She beamed with glee when she saw the surprise party."

Cô ấy rạng rỡ niềm hân hoan khi nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error