D
Dicread
HomeDictionarySsong

song

bài hát / ca khúc / tiếng hót
[C] Đếm được
Số nhiều: songs

Mt bài hát được định nghĩa bi skết hp gia giai điu và ging hát. Khác vi mt piece (tác phm) hoc mt composition (bn son nhc) vn có thchthun túy là nhc cụ, mt bài hát hu như luôn ngụ ý shin din ca li bài hát hoc đặc tính ging hát. Trong bi cnh con người, tnày mang sc nng vmt cm xúc, thường được dùng làm phương tin để kchuyn, bày ttình yêu hoc thhin bn sc văn hóa. Nó tri dài tnhng hình thc có cu trúc cht chẽ (như các bn aria trong opera) cho đến nhng hình thc gin dvà tphát (như vic ngân nga mt giai điu). Khi áp dng cho tnhiên, cthlà loài chim, song dùng để chnhng mu nhp điu phc tp được sdng để giao tiếp và đánh du lãnh thổ, giúp phân bit nhng tiếng hót du dương này vi nhng tiếng chirps (tiếng chíp) hoc squawks (tiếng kêu quàng quc) đơn gin.

Ý nghĩa

Danh từbài hát

Một bài thơ ngắn hoặc một tập hợp các từ ngữ được phổ nhạc hoặc dùng để hát

"She wrote a beautiful song for her mother's birthday."

Cô ấy đã viết một bài hát tuyệt đẹp cho ngày sinh nhật của mẹ mình.

Danh từca khúc

Một tác phẩm âm nhạc được soạn để trình diễn bằng giọng hát con người

"The choir sang a traditional folk song."

Dàn hợp xướng đã hát một bài dân ca truyền thống.

Danh từtiếng hót

Những âm thanh đặc trưng do một loài chim tạo ra, đặc biệt là trong mùa giao phối

"The song of the nightingale echoed through the forest."

Tiếng hót của chim họa mi vang vọng khắp khu rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error