D
Dicread
HomeDictionarySsolemnity

solemnity

sự trang nghiêm / nghi lễ trang trọng
Danh từ
Số nhiều: solemnities

solemnity mô tmt trng thái nghiêm túc, trang trng và đầy tôn kính. Tnày thường được dùng trong nhng bi cnh mang tính nghi lễ, tôn giáo hoc nhng skin có tm quan trng ln vmt tinh thn, nơi mà shi ht hay vui vquá mc bcoi là không phù hp. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit solemnity vi seriousness. Trong khi seriousness chỉ đơn thun là snghiêm túc (có thlà nghiêm túc trong công vic hoc mt vn đề nan gii), thì solemnity mang đậm màu sc nghi lvà stôn nghiêm. Ví dụ, mt cuc hp bàn vngân sách có thcó seriousness, nhưng mt ltang hoc ltuyên thnhm chc smang tính solemnity. seriousness: Snghiêm túc, trm trng (thiên vthái độ hoc tính cht vn đề). solemnity: Strang nghiêm, tôn nghiêm (thiên vnghi thc và sthành kính). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin khi nói vcác nghi lchính thc. Khi sdng, hãy lưu ý rng solemnity không chlà sim lng, mà là mt loi không khí đặc bit khiến mi người cm thy cn phi tôn trng và hành xchun mc. Đúng: The solemnity of the occasion (Strang nghiêm ca dp lễ). Sai: Sdng solemnity để mô tmt người đang tc gin hoc khó tính (trong trường hp này nên dùng sternness hoc seriousness). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi chtrng thái, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt bui lcthmang tính trang trng.

Ý nghĩa

Danh từsự trang nghiêm

Trạng thái hoặc đặc tính nghiêm túc, chính thức và tôn nghiêm

"The solemnity of the occasion was felt by everyone in the room."

Sự trang nghiêm của dịp lễ được mọi người trong phòng cảm nhận rõ rệt.

Danh từnghi lễ trang trọng

Một buổi lễ hoặc nghi thức chính thức và tôn nghiêm

"The coronation was conducted with great solemnity."

Lễ đăng quang đã được tiến hành với sự trang trọng cao độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error