D
Dicread
HomeDictionaryCcheer

cheer

cổ vũ / reo hò / làm phấn chấn / tiếng reo hò / sự vui vẻ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cheersQuá khứ: cheeredPhân từ 2: cheeredV-ing: cheering

cheer mang sc thái tích cc, thhin sự ủng hnhit tình hoc nim vui sướng mãnh lit. Khi được dùng làm động từ, nó không chỉ đơn thun là tiếng hét mà còn hàm ý skhích lệ, tiếp thêm sc mnh cho người khác. Trong khi shout chỉ đơn thun là hét ln (có thvì gin dhoc để gây chú ý), thì cheer luôn gn lin vi cm xúc hân hoan hoc stán thành.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia cheer và applaud. Chai đều dùng để khen ngi, nhưng applaud tp trung vào hành động vtay (thường trang trng hơn), còn cheer nhn mnh vào vic phát ra âm thanh, tiếng reo hò để cvũ.

Ngoài ra, khi dùng trong cm tcheer up, tnày chuyn sang nghĩa làm cho ai đó cm thy phn chn hơn, thoát khi trng thái bun bã. Đây là mt sc thái chuyn đổi thành động vt lý (reo hò) sang trng thái cm xúc (vui vẻ).

Đúng: The crowd cheered when the goal was scored (Đám đông reo hò khi bàn thng được ghi) - Thhin sphn khích.
Sai: He cheered at the thief to stop - Trong trường hp này, dùng shout schính xác hơn vì đây là mnh lnh, không phi scvũ.

Lưu ý vcách sdng và cu trúc

Khi đóng vai trò là danh từ, cheer có thchmt tiếng reo hò đơn lhoc mt trng thái tinh thn lc quan. Người hc cn phân bit rõ gia cheer (tiếng reo hò/svui vẻ) và cheering (hành động cvũ đang din ra).

Cu trúc phbiến: cheer someone on có nghĩa là cvũ cho ai đó trong sut mt quá trình (ví dnhư mt cuc chy marathon), khác vi cheer for someone thường là ủng hmt đội hoc mt cá nhân nói chung.

Countable when referring to a specific shout of praise (a loud cheer). Uncountable when referring to a general state of happiness (holiday cheer).

Ý nghĩa

Ngoại động từcổ vũ
[~ someone]

Hét lên vì vui sướng hoặc để ủng hộ một ai đó

The crowd cheered the winning team.

Đám đông đã cổ vũ cho đội chiến thắng.

Nội động từreo hò

Hét lớn để thể hiện sự tán thành hoặc phấn khích

The stadium cheered when the goal was scored.

Sân vận động đã reo hò khi bàn thắng được ghi.

Ngoại động từlàm phấn chấn
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy hạnh phúc hơn hoặc lạc quan hơn

A warm bath always cheers me up.

Một bồn tắm nước ấm luôn làm tôi thấy phấn chấn hơn.

Danh từtiếng reo hò

Một tiếng hét khích lệ hoặc khen ngợi

A loud cheer went up from the fans.

Một tiếng reo hò lớn vang lên từ những người hâm mộ.

Danh từsự vui vẻ

Một cảm giác lạc quan hoặc hạnh phúc

The holiday season brings a sense of cheer.

Mùa lễ hội mang lại một cảm giác vui vẻ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error