D
Dicread
HomeDictionaryAanimation

animation

hoạt hình / sự sôi nổi

/æn.əˈmeɪ.ʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: animations

Tanimation trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Sphân bit vngnghĩa Nghĩa phbiến nht ca animation là "hot hình", dùng để chkthut to ra chuyn động tcác hìnhnh tĩnh. Trong bi cnh này, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vnghthut hoc quy trình sn xut, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi nói vmt tác phm cthể. Ví dụ: The studio specializes in 3D animation (Studio này chuyên vhot hình 3D). Tuy nhiên, animation còn có mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng rt quan trng trong văn chương hoc mô ttâm lý, đó là "ssôi ni" hoc "shào hng". Ở nghĩa này, tnày mô ttrng thái tinh thn tràn đầy năng lượng, snhit huyết thhin qua nét mt hoc ging nói. Ví dụ: His voice was full of animation (Ging nói ca anhy tràn đầy ssôi ni). Các lưu ý vtvng và nhm ln thường gp Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia animation (ssôi ni/hot hình) vi animated (tính từ). Trong khi animation là danh từ, thì animated thường được dùng để mô tmt người nào đó sng động, linh hot hoc mt bphim hot hình. Mt đim cn lưu ý là không nên nhm ln animation vi excitement. Mc dù chai đều dch là "shào hng", nhưng animation nhn mnh vào sbiu hin ra bên ngoài (cchỉ, điu bộ, nét mt), trong khi excitement nhn mnh vào cm xúc ni tâm. Sai: The party was full of animation (Nếu mun nói vkhông khí náo nhit chung, nên dùng excitement hoc energy). ✅ Đúng: She spoke with great animation (Cô ấy nói chuyn vi vrt sôi ni/hào hng). Đặc đim ngpháp Khi mang nghĩa là "hot hình", animation thường đi kèm vi các tính tbnghĩa vkthut như 2D, 3D, stop-motion hoc computer. Khi mang nghĩa "ssôi ni", nó thường xut hin trong các cu trúc như with animation hoc full of animation.

Uncountable when referring to the general art form or technique of creating moving images ('She studies animation at university'). Countable when referring to a specific produced sequence, clip, or individual character movement ('The movie features several stunning 3D animations').

Ý nghĩa

Danh từhoạt hình

Quá trình chụp một chuỗi các hình vẽ hoặc mô hình để tạo ra ảo giác về chuyển động khi được phát tuần tự

"The studio is producing a high-budget animation for the cinema."

Studio này đang sản xuất một bộ phim hoạt hình kinh phí cao cho rạp chiếu phim.

Danh từsự sôi nổi

Trạng thái tràn đầy sức sống, năng lượng hoặc sự hào hứng

"Her face lit up with animation as she described her travels."

Khuôn mặt cô ấy trở nên sôi nổi khi kể về những chuyến du lịch của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error