D
Dicread
HomeDictionaryCcheerful

cheerful

vui vẻ
Tính từ
So sánh hơn: more cheerfulSo sánh nhất: most cheerful

cheerful mô tmt trng thái tinh thn tích cc, tràn đầy nim vui và slc quan. Đim đặc trưng ca tnày là sbiu hin ra bên ngoài; mt người cheerful không chcm thy hnh phúc trong lòng mà còn thhin điu đó qua ncười, ging nói hoc thái độ nim nở, to ra năng lượng tích cc cho nhng người xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từvui vẻ

Có tâm trạng hoặc thái độ hạnh phúc và lạc quan một cách rõ rệt

He gave a cheerful greeting to everyone in the room.

Anh ấy đã gửi lời chào vui vẻ đến mọi người trong phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error