D
Dicread
HomeDictionaryCcelebration

celebration

sự kỷ niệm / buổi lễ
Danh từ
Số nhiều: celebrations

celebration không chỉ đơn thun là mt ba tic, mà nó bao hàm toàn bquá trình ghi nhvà tôn vinh mt skin, mt ct mc hoc mt cá nhân nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sknim", "lknim" hoc "stôn vinh".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường mang sc thái tích cc, vui vvà trang trng. Khi nói vmt skin cthnhư ngày lhay sinh nht, celebration nhn mnh vào các hot động ăn mng (như tic tùng, nhy múa). Tuy nhiên, khi dùng để nói vmt tác phm nghthut hoc mt bài phát biu, nó li mang nghĩa là stôn vinh, ca ngi nhng giá trtt đẹp.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia celebration và anniversary. Trong khi anniversary chtp trung vào mc thi gian (ngày knim năm thứ...), thì celebration tp trung vào hành động ăn mng mc thi gian đó. Ví dụ, bn có thcó mt anniversary (ngày knim) nhưng không tchc bt kcelebration (bui lễ ăn mng) nào.

Đúng: We had a small celebration for his promotion. (Chúng tôi đã tchc mt bui ăn mng nhcho vic thăng chc ca anhy.)
Sai: Sdng celebration để chmt ngày knim bun hoc tang lễ.

Lưu ý vngpháp

celebration là mt danh từ đếm được khi nói vmt bui lcthvà là danh tkhông đếm được khi nói vhành động ăn mng nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự kỷ niệm

Hành động đánh dấu một ngày hoặc sự kiện đặc biệt bằng các cuộc tụ họp xã hội và các hoạt động vui vẻ

The whole town joined in the celebration of the victory.

Cả thị trấn đã cùng tham gia kỷ niệm chiến thắng.

Danh từbuổi lễ

Một cuộc tụ họp xã hội hoặc một bữa tiệc được tổ chức để đánh dấu một dịp cụ thể

They are planning a huge celebration for their twentieth wedding anniversary.

Họ đang lên kế hoạch cho một buổi lễ lớn cho kỷ niệm hai mươi năm ngày cưới.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error