D
Dicread
HomeDictionaryPpeace

peace

sự yên tĩnh / hòa bình / sự an nhiên
[C/U] Cả hai

Tnày mang sc nng ca snhnhõm và gii ta. Nó không đơn thun là svng bóng ca tiếngn hay nhng cuc tranh chp, mà là shin din ca mt trng thái cân bng hài hòa. Khi được dùng trong ngcnh chính trị, peace hàm ý vic chính thc chm dt các hành động thù địch, thường gi lên mt sự ổn định mong manh hoc khó khăn lm mi đạt được.

Xét vmt cá nhân hoc tâm linh, tnày mô tmt cm giác mãn nguyn sâu sc và ổn định, nơi nhng xung đột ni tâm đã tan biến. Cn phân bit điu này vi hnh phúc vn là mt cm xúc chủ động; trong khi đó, san nhiên là mt trng thái tĩnh ti, bn vng và không bxáo trn.

Uncountable when referring to the general concept of harmony or the absence of war. Countable when referring to a specific negotiated agreement or treaty between nations.

Ý nghĩa

Danh từsự yên tĩnh

Trạng thái tĩnh lặng hoặc bình yên

The quiet village offered a sense of peace.

Ngôi làng yên tĩnh mang lại một cảm giác bình yên.

Danh từhòa bình

Tình trạng không có chiến tranh hoặc xung đột vũ trang

The treaty finally brought peace to the region.

Hiệp ước cuối cùng đã mang lại hòa bình cho khu vực này.

Danh từsự an nhiên

Trạng thái bình an về mặt tinh thần hoặc tâm linh

She sought inner peace through meditation.

Cô ấy tìm kiếm sự an nhiên trong tâm hồn thông qua thiền định.

Ví dụ

The library provided a welcome sense of peace and quiet.

Thư viện mang lại một cảm giác yên tĩnh và dễ chịu.

The two nations signed a treaty to maintain peace.

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước để duy trì hòa bình.

He practiced mindfulness to achieve a feeling of inner peace.

Anh ấy thực hành chánh niệm để đạt được cảm giác an nhiên trong tâm hồn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error