D
Dicread
HomeDictionarySsatisfaction

satisfaction

sự hài lòng / sự thanh toán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: satisfactions

Tnày mang hàm ý vsgii quyết trit để và hoàn tt. Nó mô ttrng thái tâm lý xy ra khi khong cách gia mong mun và thc tế được lp đầy mt cách thành công. Tnày thường gn lin vi cm giác bình an hoc mãn nguyn, tuy nhiên, đôi khi nó cũng chỉ đơn thun là vic hoàn thành mt yêu cu mang tính giao dch khô khan.

Trong các bi cnh chuyên nghip hoc pháp lý, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt trng thái cm xúc sang mt sxác nhn chính thc. Khi mt khách hàng đưa ra shài lòng, hkhông chỉ đơn thun là cm thy hnh phúc, mà họ đang xác nhn rng mt tp hp các tiêu chí cthể đã được đápng. Điu này giúp phân bit nó vi nim vuivn là mt cm xúc chủ độngtrong khi shài lòng là mt trng thái đủ đầy.

Uncountable when describing the general feeling of being pleased. Countable when referring to a specific instance of fulfilling a requirement or a particular source of pleasure.

Ý nghĩa

Danh từsự hài lòng

Việc đáp ứng được những mong muốn, kỳ vọng hoặc nhu cầu của một người

The customer expressed complete satisfaction with the service.

Khách hàng bày tỏ sự hài lòng tuyệt đối với dịch vụ.

Danh từsự thanh toán

Việc chi trả một khoản nợ hoặc hoàn thành một nghĩa vụ

The satisfaction of the loan took several years of hard work.

Việc thanh toán khoản vay đã mất nhiều năm làm việc chăm chỉ.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error