D
Dicread
HomeDictionaryBbuoyancy

buoyancy

sự nổi / sự lạc quan / lực đẩy nổi

/ˈbɔɪ.ən.si/

[U] Không đếm được

buoyancy mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt thuc vvt lý hc và mt thuc vtâm lý con người. Trong vt lý, tnày mô tả đặc tính ca mt vt thcó khnăng ni trên bmt cht lng hoc lc đẩy hướng lên trên. Trong tâm lý hc, nó mô tmt trng thái tinh thn tích cc, slinh hot và khnăng phc hi sau nhng khó khăn.

Ý nghĩa

Danh từsự nổi

Khả năng hoặc xu hướng nổi trong nước, không khí hoặc một chất lỏng khác

The buoyancy of the life jacket.

Sự nổi của chiếc áo phao.

Danh từsự lạc quan

Sự vui vẻ và tinh thần lạc quan

Her natural buoyancy lifted everyone.

Sự lạc quan tự nhiên của cô ấy đã nâng đỡ tinh thần mọi người.

Danh từlực đẩy nổi

Lực hướng lên do chất lỏng tạo ra, chống lại trọng lượng của một vật thể bị ngâm trong đó

The buoyancy of water.

Lực đẩy nổi của nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error