D
Dicread
HomeDictionaryPprosperity

prosperity

sự thịnh vượng / sự phồn vinh
Danh từ

prosperity mô tmt trng thái thành công rc rỡ, thường gn lin vi sgiàu có vtài chính, sphát trin mnh mvkinh tế hoc sthnh vượng vmt vt cht. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh vsdư dả, ổn định và tiến bbn vng. Phân bit sc thái sdng Trong tiếng Anh, prosperity thường được dùng trong các bi cnh vĩ mô như kinh tế quc gia hoc sphát trin ca mt cng đồng. Khi mun nói vsgiàu có ca mt cá nhân, người ta thường dùng wealth hoc affluence. Trong khi wealth nhn mnh vào slượng tài sn shu, prosperity li nhn mnh vào quá trình phát trin đi lên và trng thái hưng thnh. prosperity: Nhn mnh vào sphát trin, sphn vinh (ví dụ: economic prosperity - sthnh vượng kinh tế). wealth: Nhn mnh vào khi lượng tài sn, tin bc (ví dụ: accumulate wealth - tích lũy tài sn). Lưu ý vngcnh Tnày không chgii hntin bc mà còn có thdùng để mô tsphát trin sum suê ca thiên nhiên hoc sthành công rc rtrong cuc sng nói chung. Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi success (sthành công). success là mt khái nim rng hơn, có thlà đạt được mt mc tiêu cthể, còn prosperity luôn hàm ý mt trng thái sung túc và kéo dài. Đúng: The country entered a period of prosperity (Quc gia bước vào thi kthnh vượng). Sai: He achieved prosperity in passing the exam (Anhy đạt được sthnh vượng khi vượt qua kthi) -> Trường hp này phi dùng success. Đặc đim ngpháp prosperity là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi các mo tnhư a hoc an khi nói vtrng thái chung.

Ý nghĩa

Danh từsự thịnh vượng

Trạng thái thành công, đặc biệt là về mặt giàu có về tài chính và phúc lợi vật chất

"The country enjoyed a period of unprecedented economic prosperity."

Quốc gia này đã tận hưởng một thời kỳ thịnh vượng kinh tế chưa từng có sau chiến tranh.

Danh từsự phồn vinh

Tình trạng phát triển mạnh mẽ, hưng thịnh hoặc gặp nhiều may mắn theo nghĩa tổng quát

"We wish you a lifetime of happiness and prosperity."

Khu vườn là một hình ảnh của sự phồn vinh, với mọi loài cây đều nở rộ sum suê.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error