D
Dicread
HomeDictionarySsuccess

success

sự thành công / sự thành công / người thành công

/səkˈsɛs/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: successes

success được định nghĩa là khong cách gia ý định và vic hin thc hóa ý định đó. Tnày mang sc thái tích cc mnh mẽ, thường gn lin vi schiến thng, lòng mãn nguyn và scông nhn cho nhng nlc đã bra. Tùy vào ngcnh, ý nghĩa ca tnày schuyn tmt trng thái tru tượng (đạt được mc tiêu) sang mt thước đo cthể (tin bc hoc sni tiếng). Trong khi achievement tp trung vào hành động hoàn thành mt điu gì đó khó khăn, thì success thường ngụ ý vkết quthun li hoc địa vcó được sau đó. Trong cách dùng hin đại, có mt sphân bit gia 'thành công ni ti' (stha mãn cá nhân) và 'thành công bên ngoài' (scông nhn ca xã hi), mc dù bn thân tnày thường được sdng nht trong các bi cnh công vic hoc công cng để chhiu sut làm vic cao.

Uncountable when referring to the general state of achieving a goal ('The road to success is long'). Countable when referring to a specific successful person, event, or product ('The party was a huge success' or 'He is a great success in his career').

Ý nghĩa

Danh từsự thành công

Việc đạt được một mục tiêu hoặc mục đích nào đó

"Hard work is the key to success."

Chăm chỉ là chìa khóa dẫn đến thành công.

Danh từsự thành công

Việc đạt được sự nổi tiếng hoặc lợi nhuận

"The new novel was a huge commercial success."

Cuốn tiểu thuyết mới là một thành công lớn về mặt thương mại.

Danh từngười thành công

Một người hoặc một vật đạt được kết quả như mong đợi

"She has become a great success in the field of architecture."

Cô ấy đã trở thành một người rất thành công trong lĩnh vực kiến trúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error