D
Dicread
HomeDictionaryJjubilation

jubilation

sự hân hoan
Danh từ
Số nhiều: jubilations

jubilation mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, vượt xa svui vthông thường. Nó không chlà nim vui (happiness) hay shài lòng (satisfaction), mà là mt sbùng nca hnh phúc, thường đi kèm vi nhng biu hin ra bên ngoài như reo hò, nhy múa hoc ăn mng cung nhit sau mt thành tu vang di hoc mt chiến thng quan trng. Skhác bit vsc thái Trong khi joy là mt cm giác hnh phúc sâu sc và có thtĩnh lng, thì jubilation mang tính cht hướng ngoi và sôi động hơn. Nó thường gn lin vi mt skin cthmang tính ct mc. Ví dụ, bn có thcm thy joy khi nhìn con cái trưởng thành, nhưng bn scm thy jubilation khi đội bóng yêu thích ghi bàn thng quyết địnhphút cui cùng ca trn chung kết. joy: Nim vui thun túy, bn vng và có thmang tính ni tâm. jubilation: Shân hoan tt độ, mang tính nht thi và thường đi kèm vi sự ăn mng công khai. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng hoc báo chí để mô tbu không khí ca mt đám đông hoc trng thái tâm lý ca mt cá nhân sau mt thng li ln. Đúng: The city was filled with jubilation after the war ended. (Thành phtràn ngp shân hoan sau khi chiến tranh kết thúc.) Không nên dùng cho nhng nim vui nhnht hàng ngày: Thay vì nói I felt jubilation when I found a ten-dollar bill, hãy dùng I was thrilled hoc I was happy để tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự hân hoan

Một cảm giác vui sướng, chiến thắng hoặc hạnh phúc tột độ, thường được thể hiện qua việc reo hò lớn hoặc ăn mừng

"The city was filled with jubilation after the home team won the championship."

Thành phố tràn ngập sự hân hoan sau khi đội nhà giành chức vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error