D
Dicread
HomeDictionaryCcomfort

comfort

sự thoải mái / sự an ủi / an ủi / tự an ủi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: comfortsQuá khứ: comfortedPhân từ 2: comfortedV-ing: comforting

comfort mang ý nghĩa bao quát vsdchu, nhưng sc thái thay đổi tùy theo ngcnh là thcht hay tinh thn. Khi nói vthcht, nó nhn mnh vào sthư giãn, không bgò bó hoc đau đớn. Khi nói vtinh thn, nó thiên vvic xoa du ni đau, smt mát hoc lo âu.

Skhác bit gia các sc thái

Trong tiếng Vit, comfort có thể được dch là "sthoi mái" hoc "sani". Tuy nhiên, cn phân bit rõ:
Khi dùng như mt danh tchvt cht (ví dụ: modern comforts), nó không chlà sthoi mái đơn thun mà là nhng "tin nghi" giúp cuc sng ddàng và sang trng hơn.
Khi dùng như mt động từ (ví dụ: to comfort someone), nó mang nghĩa chủ động xoa du, ani để giúp ai đó cm thy bình tâm hơn.

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia comfort và convenience. Trong khi convenience nhn mnh vào stin li, tiết kim thi gian và công sc (như convenience store - ca hàng tin li), thì comfort nhn mnh vào cm giác dchu, thư thái và hài lòng vmt cm xúc hoc thxác.

Cách sdng thc tế

Đúng: The soft pillows provide great comfort. (Nhng chiếc gi mm mang li sthoi mái tuyt vi - nhn mnh cm giác thcht).
Đúng: He tried to comfort his sister after the accident. (Anhy cgng ani em gái sau vtai nn - nhn mnh shtrtinh thn).
Sai: Dùng comfort để nói vmt vtrí thun tin cho vic đi li (trong trường hp này phi dùng convenient).

Ý nghĩa

Danh từsự thoải mái

Trạng thái dễ chịu về thể chất và không bị đau đớn hay gò bó

The new sofa provides a high level of comfort.

Chiếc ghế sofa mới mang lại sự thoải mái cao.

Danh từsự an ủi

Cảm giác được an ủi hoặc giảm bớt nỗi đau khổ, phiền muộn

The memory of her grandmother was a great comfort to her during the crisis.

Ký ức về bà là niềm an ủi lớn đối với cô ấy trong suốt cuộc khủng hoảng.

Ngoại động từan ủi
[~ someone]

Đem lại sự an ủi hoặc hỗ trợ về mặt cảm xúc cho một người đang đau buồn hoặc phiền muộn

He tried to comfort the child after he fell down.

Anh ấy đã cố gắng an ủi đứa trẻ sau khi nó bị ngã.

Ngoại động từtự an ủi
[~ oneself with something]

Làm dịu tâm hồn mình hoặc tìm thấy sự an ủi trong một hoạt động hoặc suy nghĩ cụ thể

She comforted herself with the thought that things would improve soon.

Cô ấy tự an ủi mình bằng suy nghĩ rằng mọi thứ sẽ sớm cải thiện.

Ví dụ

The ergonomic chair provides a great deal of comfort during long workdays.

Chiếc ghế công thái học mang lại sự thoải mái lớn trong suốt những ngày làm việc dài.

Knowing that her family was safe was a huge comfort to her.

Biết rằng gia đình mình được an toàn là một niềm an ủi lớn đối với cô ấy.

The nurse tried to comfort the patient before the surgery.

Y tá đã cố gắng an ủi bệnh nhân trước khi phẫu thuật.

He comforted himself with the belief that he had done his best.

Anh ấy tự an ủi mình bằng niềm tin rằng mình đã cố gắng hết sức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error