D
Dicread
HomeDictionaryLluck

luck

sự may mắn

/lʊk/

[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt lc lượng ngu nhiên hot động độc lp vi nlc hay công trng ca con người. Bn thân tnày mang sc thái trung lp, nhưng thường được kết hp vi các tbnghĩa để chkết qutích cc hoc tiêu cc. Mc dù có ý nghĩa tương đồng vi vn may, luck thường mang li cm giác tphát và tht thường hơn, trong khi vn may có thhàm ý vmt định mnh dài hn hoc stích lũy vtài sn. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu hay sdng vi mo ta hoc an. Để định lượng, người nói cn sdng các cu trúc phân chia như a stroke of luck (mt smay mn bt ngờ) hoc a bit of luck (mt chút may mn).

Generally used as an abstract mass noun referring to the general force of chance.

Ý nghĩa

Danh từsự may mắn

Thành công hoặc thất bại do ngẫu nhiên mang lại thay vì thông qua hành động của một người

"He had the luck to find a parking spot right in front of the store."

Anh ấy đã may mắn tìm được một chỗ đậu xe ngay trước cửa hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error