D
Dicread
HomeDictionarySsmile

smile

nụ cười / mỉm cười / mỉm cười với

/ˈsmaɪ.əl/

Nội động từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: smilesQuá khứ: smiledPhân từ 2: smiledV-ing: smiling

smile không chỉ đơn thun là mt hành động vt lý mà còn mang nhiu sc thái cm xúc khác nhau. Trong tiếng Anh, tnày thường gi lên sthân thin, hnh phúc hoc hài lòng. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, nó có thmang nghĩa ma mai hoc gượng ép. Sc thái ý nghĩa và phân bit Người hc cn phân bit smile vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác hơn: smile: Là ncười nhnhàng, có thkhông phát ra tiếng, thhin sttế hoc nim vui ni tâm. grin: Mt ncười rng hơn, hrăng, thường thhin sự đắc ý, tinh quái hoc nim vui mãnh lit. beam: Ncười rng rỡ, ta sáng, thường dùng khi ai đó cc kthào hoc hnh phúc tt độ. Ví dụ: Khi bn gp mt người lạ, bn smile để tra thân thin. Nhưng khi bn va thng mt trò chơi, bn có thgrin vì đắc thng. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "cười" cho csmile và laugh. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, smile là cười không thành tiếng, còn laugh là cười thành tiếng (cười ln). Vic nhm ln hai tnày là li phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh. Sai: He smiled loudly. (Vì smile không phát ra tiếng nên không thdùng loudly) ✅ Đúng: He laughed loudly. (Anhy cười ln) Vmt ngpháp, smile va là danh từ (ncười) va là động từ (mm cười). Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii tat để chỉ đối tượng mà ncười hướng ti.

Used to describe individual instances of the facial expression, such as 'a tiny smile' or 'many wide smiles'.

Ý nghĩa

Danh từnụ cười

Một biểu cảm khuôn mặt hài lòng, tử tế hoặc thích thú, đặc trưng bởi việc khóe miệng nhếch lên

"She had a warm smile on her face when she saw her old friend."

Cô ấy nở một nụ cười ấm áp trên khuôn mặt khi nhìn thấy người bạn cũ.

Nội động từmỉm cười

Tạo hình các đường nét trên khuôn mặt thành một nụ cười

"The baby smiled for the first time during the photo session."

Đứa bé đã mỉm cười lần đầu tiên trong buổi chụp hình.

Ngoại động từmỉm cười với

Mỉm cười với ai đó hoặc điều gì đó để thể hiện sự thân thiện hoặc thích thú

"He smiled at the crowd as he walked onto the stage."

Anh ấy mỉm cười với đám đông khi bước lên sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error