D
Dicread
HomeDictionaryCcheerfulness

cheerfulness

sự vui vẻ
Danh từ

cheerfulness mô tmt trng thái tinh thn tích cc, thhin slc quan và nim vui rng rtrong thái độ hoc cách hành xử. Khác vi happiness (hnh phúc) vn là mt cm xúc sâu sc và bao quát hơn, cheerfulness thiên vbiu hin ra bên ngoài, stươi tn và khnăng duy trì tâm trng phn chn ngay ctrong nhng tình hung khó khăn. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "svui vẻ" hoc "shn hở". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia cheerfulness và joy: cheerfulness: Nhn mnh vào tính cách hoc trng thái tâm lý ổn định, stươi tnh trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: Mt nhân viên ltân cn có cheerfulness để đón khách. joy: Nhn mnh vào mt cm xúc mãnh lit, thường xut phát tmt skin đặc bit hoc nim hnh phúc tt độ. Ví dụ: Nim vui sướng (joy) khi đón con chào đời. Lưu ý vcách dùng Tnày là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, bn có thdùng tính tcheerful. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "vui vẻ" do hoàn cnh (temporary happiness) và "vui vẻ" như mt nét tính cách (cheerfulness). cheerfulness thường ám chvế saumt phm cht ni ti ca con người. Đúng: Her natural cheerfulness is contagious. (Svui vtnhiên ca cô ấy có sc lan ta.) Sai: Sdng cheerfulness để chmt nim vui ngn hn sau khi trúng số (trong trường hp này nên dùng excitement hoc happiness).

Ý nghĩa

Danh từsự vui vẻ

Phẩm chất của một người thể hiện sự hạnh phúc và lạc quan rõ rệt trong tâm trạng hoặc thái độ

"Her natural cheerfulness always lifts the spirits of everyone in the office."

Sự vui vẻ tự nhiên của cô ấy luôn làm phấn chấn tinh thần của mọi người trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error