D
Dicread
HomeDictionaryFfestivity

festivity

sự lễ hội / hoạt động lễ hội
Danh từ
Số nhiều: festivities

festivity mang sc thái nhn mnh vào bu không khí vui tươi, náo nhit và shân hoan bao quanh mt skin. Khi dùngdng số ít, tnày thường mô ttrng thái tinh thn hoc cm giác chung ca mt cng đồng trong dp lễ. Khi dùngdng snhiu (festivities), nó ám chcác hot động cthể, các nghi thc hoc chui skin được tchc để knim.

Ý nghĩa

Danh từsự lễ hội

Việc kỷ niệm một dịp đặc biệt, thường bao gồm các hoạt động vui vẻ, đồ ăn và âm nhạc

The town was filled with festivity during the annual harvest festival.

Thị trấn tràn ngập không khí lễ hội trong suốt lễ hội thu hoạch hàng năm.

Danh từhoạt động lễ hội

Một sự kiện kỷ niệm cụ thể hoặc một chuỗi các hoạt động được tổ chức nhằm đánh dấu một ngày lễ hoặc ngày kỷ niệm

The wedding festivities lasted for three whole days.

Các hoạt động lễ hội của đám cưới kéo dài suốt ba ngày toàn bộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error