D
Dicread
HomeDictionarySsadness

sadness

nỗi buồn
Danh từ

sadness mô tmt trng thái cm xúc tiêu cc, mang tính bao quát vsự đau bun hoc không hnh phúc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "ni bun" khi nói vcm xúc cá nhân, hoc "vu su" khi mô tả đặc đim ca mt tác phm nghthut hay mt bu không khí. Đim mu cht là sadness thường din tmt trng thái kéo dài hoc sâu sc hơn là nhng cm xúc thoáng qua. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit sadness vi mt stcó sc thái khác để tránh dùng sai ngcnh: sorrow: Mang sc thái nng nvà đau đớn hơn, thường gn lin vi smt mát ln lao hoc bi kch (như cái chết ca người thân). Trong khi sadness có thchlà ni bun nhkhi mt ngày mưa, thì sorrow gi lên sự đau khtt cùng. misery: Nhn mnh vào skhn khổ, đau đớn cvthxác ln tinh thn, thường đi kèm vi hoàn cnh sng ti tệ. melancholy: Mt trng thái bun man mác, trm tư, đôi khi mang tính chiêm nghim và không nht thiết phi có nguyên nhân cthể. Đây là sc thái gn nht vi "vu su". Lưu ý vcách sdng và kết hp t Trong tiếng Anh, sadness thường đi kèm vi các tính tchmc độ để làm rõ cường độ ca cm xúc. Ví dụ, deep sadness (ni bun sâu sc) hoc overwhelming sadness (ni bun tràn ngpp đảo). Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia danh tsadness và tính tsad. Hãy nhrng sadness là tên gi ca trng thái cm xúc (danh từ), còn sad là tdùng để mô tả đặc đim ca chthể (tính từ). Sai: I feel a lot of sad. ✅ Đúng: I feel a lot of sadness (Tôi cm thy mt ni bun ln) hoc I feel very sad (Tôi cm thy rt bun). Vmt ngpháp, sadness là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào cui thoc sdng mo từ "a/an" trkhi có mt tính tbnghĩa đi kèm để chmt loi ni bun cthể.

Ý nghĩa

Danh từnỗi buồn

Trạng thái cảm xúc khi cảm thấy đau buồn hoặc không hạnh phúc

"A deep sense of sadness washed over him after the funeral."

Một nỗi buồn sâu sắc bao trùm lấy anh ấy sau tang lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error