D
Dicread
HomeDictionaryDdiversion

diversion

sự chuyển hướng / sự giải trí / đòn nghi binh / đường vòng
Danh từ
Số nhiều: diversions

diversion mang ý nghĩa ct lõi là vic làm thay đổi hướng đi hoc schú ý tmt mc tiêu ban đầu sang mt mc tiêu khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (thư giãn), trung lp (kthut) hoc tiêu cc (la di). Sc thái sdng và phân bit Khi nói vgii trí, diversion không chỉ đơn thun là nim vui mà nhn mnh vào vic "đánh lc hướng" tâm trí khi nhng áp lc, lo âu thường nht. Nó tương tnhư distraction nhưng mang tính chủ động và tích cc hơn. Ví dụ, mt sthích như làm vườn có thlà mt diversion tuyt vi sau gilàm vic. Trong bi cnh quân shoc chiến thut, diversion ám chmt hành động nghi binh. Mc đích là to ra mt sxao nhãng giả để đối phương không nhn ra mc tiêu thc sự. Điu này khác vi deception (sla di) ở chdiversion tp trung vào vic điu hướng schú ý. Trong lĩnh vc giao thông hoc kthut, tnày mô tvic thay đổi ltrình vt lý, chng hn như khi mt con đường bchn và xe cphi đi theo đường vòng. Lưu ý vdch thut và nhm ln Người hc cn cn trng khi dch diversion sang tiếng Vit vì mt ttiếng Anh có thtươngng vi nhiu ttiếng Vit khác nhau tùy ngcnh: Trong gii trí: dch là "trò gii trí" hoc "sthư giãn". Trong giao thông: dch là "schuyn hướng" hoc "đường vòng". Trong chiến thut: dch là "đòn nghi binh". Trong tài chính/pháp lut: dch là "sbin thủ" hoc "chiếm dng" (khi nói vvic điu hướng qutin trái phép). Mt sai lm phbiến là dùng diversion để chsxao nhãng gây mt tp trung trong hc tp hay làm vic; trong trường hp đó, tdistraction schính xác và tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự chuyển hướng

Hành động chuyển một thứ gì đó từ lộ trình hoặc hướng này sang hướng khác

"The river was diverted to provide water for the new settlement."

Con sông đã được chuyển hướng để cung cấp nước cho khu định cư mới.

Danh từsự giải trí

Một hoạt động hoặc thú tiêu khiển nhằm mục đích giải trí hoặc làm cho vui vẻ

"Reading historical novels serves as a pleasant diversion during his long commute."

Đọc tiểu thuyết lịch sử đóng vai trò như một sự giải trí dễ chịu trong suốt chuyến đi làm dài của anh ấy.

Danh từđòn nghi binh

Một thủ thuật chiến lược nhằm thu hút sự chú ý ra khỏi mục tiêu chính

"The small troop movement was a diversion to distract the enemy from the primary invasion."

Cuộc di chuyển quân nhỏ là một đòn nghi binh để làm phân tán sự chú ý của kẻ thù khỏi cuộc xâm lược chính.

Danh từđường vòng

Một lộ trình tạm thời hoặc đường thay thế được sử dụng khi đường chính bị chặn

"Drivers were forced onto a diversion due to the roadworks on the highway."

Các tài xế buộc phải đi đường vòng do công trình sửa đường trên đường cao tốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error