D
Dicread
HomeDictionaryHhospitality

hospitality

lòng hiếu khách / ngành dịch vụ lưu trú
Danh từ

Hospitality mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác trong tng ngcnh. Sc thái vlòng hiếu kháchnghĩa phbiến nht, tnày mô tsnim nở, hào phóng và chu đáo khi đón tiếp khách hoc người lạ. Trong tiếng Vit, nó tương đương vi "lòng hiếu khách". Đây là mt phm cht đạo đức hoc hành vi xã hi, nhn mnh vào sự ấm áp và tinh thn chào đón. Ví dụ: Their warm hospitality made us feel at home (Lòng hiếu khách nng hu ca hkhiến chúng tôi cm thy như đangnhà). Sc thái vngành dch v Khi được dùng trong bi cnh kinh tế hoc nghnghip, hospitality không còn chlà mt đức tính mà trthành mt thut ngchuyên môn để chỉ "ngành dch vlưu trú và ẩm thc". Ngành này bao gm tt ccác dch vliên quan đến khách sn, nhà hàng, du lch và tchc skin. Ví dụ: The hospitality industry has seen a rapid recovery (Ngành dch vlưu trú và ẩm thc đã ghi nhn sphc hi nhanh chóng). Phân bit vi các ttương t Cn lưu ý rng hospitality khác vi generosity (shào phóng nói chung). Trong khi generosity có thlà vic cho tin hoc giúp đỡ bt kai, thì hospitality đặc bit gn lin vi vic tiếp đón khách ti nhà hoc trong mt cơ sdch vụ. Ngoài ra, đừng nhm ln tnày vi hospital (bnh vin) dù chúng có chung gc tLatinh; hospitality tp trung vào schăm sóc và đón tiếp, không phi là điu try tế.

Ý nghĩa

Danh từlòng hiếu khách

Sự đón tiếp nồng hậu và hào phóng đối với khách, khách thăm hoặc người lạ

"Thank you for your warm hospitality during my stay in Tokyo."

Cảm ơn bạn vì lòng hiếu khách nồng hậu trong suốt thời gian tôi ở Tokyo.

Danh từngành dịch vụ lưu trú

Hoạt động kinh doanh hoặc ngành công nghiệp cung cấp thực phẩm, đồ uống và chỗ ở cho những người đang đi du lịch hoặc đến thăm

"She decided to pursue a career in the hospitality industry."

Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong ngành dịch vụ lưu trú.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error