D
Dicread
HomeDictionaryCcarnival

carnival

lễ hội hóa trang / hội chợ lưu động
Danh từ
Số nhiều: carnivals

carnival thường được hiu là mt skin lhi rc rvi âm nhc, vũ đạo và nhng btrang phc hóa trang cu kỳ. Trong văn hóa phương Tây, tnày gn lin vi các lhi truyn thng din ra trước Mùa Chay, nơi mi người tdo ăn mng và vui chơi mt cách phóng khoáng. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Anh, carnival có hai sc thái chính mà người hc cn phân bit để tránh nhm ln: Mt là lhi văn hóa quy mô ln, mang tính cng đồng và truyn thng (như lhi CarnivalRio de Janeiro). Trong trường hp này, nó mang sc thái trang trng hơn vmt văn hóa. Hai là mt hi chvui chơi lưu động vi các trò chơi gii trí, vòng quay và gian hàng ăn ung. Đây là dng hi chnhhơn, mang tính thương mi và gii trí gia đình. Lưu ý vnghĩa bóng Khi được dùng theo nghĩa bóng, carnival mô tmt trng thái hn lon nhưng đầy phn khích, hoc mt tình hung mà mi quy tc thông thường bbqua để nhường chcho snuông chiu bn thân hoc snáo nhit quá mc. Ví dụ, khi nói vmt thtrường tài chính đang biến động ddi, người ta có thdùng tnày để ám chshn lon không kim soát được. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit carnival vi festival. Trong khi festival là mt thut ngchung cho bt klhi nào (có thlà lhi âm nhc, lhi phim hoc lhi tôn giáo), thì carnival nhn mnh vào yếu thóa trang, diu hành và snáo nhit đặc trưng.

Ý nghĩa

Danh từlễ hội hóa trang

Một lễ hội công cộng bao gồm âm nhạc, khiêu vũ, diễu hành và hóa trang, thường được tổ chức trước Mùa Chay

"The city is preparing for the annual carnival celebrations."

Thành phố đang chuẩn bị cho các hoạt động chào mừng lễ hội hóa trang hàng năm.

Danh từhội chợ lưu động

Một buổi trình diễn hoặc hội chợ lưu động với các trò chơi mạo hiểm, trò chơi giải trí và các gian hàng giải trí

"We spent the afternoon playing games at the local carnival."

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để chơi các trò chơi tại hội chợ lưu động địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error