D
Dicread
HomeDictionaryGgiggle

giggle

làm cho cười khúc khích / cười khúc khích / tiếng cười khúc khích

/ˈɡɪɡl/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: giggledPhân từ 2: giggledV-ing: giggling

giggle mô tmt kiu cười đặc trưng: ngn, ngt quãng, thường có tông ging cao và mang sc thái ngngn hoc thiếu kim soát. Khác vi laugh (cười) là mt tmang nghĩa bao quát, giggle gi lên hìnhnh mt người đang cgng kìm nén tiếng cười nhưng không thành công, hoc cười vì cm thy ngượng ngùng, lo lng hoc thích thú mt cách trcon.

Countable when referring to a single instance of laughter (a giggle). Uncountable when referring to the general act of laughing this way (constant giggling).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cho cười khúc khích
[~ someone]

Khiến ai đó cười một cách ngớ ngẩn hoặc lo lắng

The funny movie made the children giggle.

Bộ phim hài hước đã khiến lũ trẻ cười khúc khích.

Nội động từcười khúc khích

Cười một cách ngớ ngẩn, với tông giọng cao hoặc trong trạng thái lo lắng

They started to giggle during the quiet assembly.

Họ bắt đầu cười khúc khích trong buổi lễ yên lặng.

Danh từtiếng cười khúc khích

Một tiếng cười ngắn, ngớ ngẩn và có tông giọng cao

A little giggle escaped her lips.

Một tiếng cười khúc khích khẽ thoát ra từ đôi môi cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error