D
Dicread
HomeDictionaryHholiday

holiday

kỳ nghỉ / ngày lễ / đi nghỉ dưỡng
Danh từNội động từ
Số nhiều: holidaysQuá khứ: holidayedPhân từ 2: holidayedV-ing: holidaying

holiday mang ý nghĩa bao quát vnhng khong thi gian nghngơi, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh và vùng min. Trong tiếng Anh-Anh, holiday thường được dùng để chmt chuyến đi nghdưỡng hoc mt knghdài ngày (tương đương vi vacation trong tiếng Anh-Mỹ). Trong khi đó, ở chai biến thngôn ngữ, holiday còn dùng để chnhng ngày lcththeo lch quc gia hoc tôn giáo mà mi người được nghlàm hoc nghhc.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là vic phân bit gia mt ngày lễ đơn lvà mt knghdài. Khi nói vmt ngày cthnhư ngày Quc khánh hay Tết, holiday đóng vai trò là mt ngày lễ. Tuy nhiên, khi nói vvic dành hai tun để đi du lch, holiday li mang nghĩa là mt knghdưỡng.

public holiday: ngày lcông cng (ngày mà toàn quc được nghỉ).
bank holiday: ngày lngân hàng (phbiếnAnh, là ngày nghchính thc).

So sánh vi các ttương đương

Người hc cn lưu ý skhác bit gia holiday và vacation. Mc dù chai đều có thdch là "knghỉ", nhưng vacation (phbiến trong tiếng Anh-Mỹ) thường nhn mnh vào vic ri khi nơi cư trú để đi du lch hoc thư giãn. Ngược li, holiday có phm vi rng hơn, bao gm cnhng ngày lcố định trong năm mà bn không nht thiết phi đi du lch.

Ví dụ: Bn có thể ở nhà trong mt public holiday (ngày lễ), nhưng bn thường sẽ đi đâu đó trong mt vacation (knghdưỡng).

Lưu ý vngpháp

holiday có thể được dùng như mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt ngày lcthhoc mt chuyến đi riêng bit, nó là danh từ đếm được (ví dụ: a holiday). Khi nói vkhái nim nghngơi nói chung, nó có thể được dùngdng không đếm được.

Ý nghĩa

Danh từkỳ nghỉ

Một ngày hoặc một khoảng thời gian không cần làm việc hoặc học tập, thường để kỷ niệm một sự kiện cụ thể hoặc để thư giãn

We are planning a family holiday to Italy this summer.

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ gia đình đến Ý vào mùa hè này.

Danh từngày lễ

Một ngày cụ thể có tầm quan trọng về tôn giáo hoặc quốc gia mà vào ngày đó các hoạt động kinh doanh thông thường được tạm dừng

Christmas is a public holiday in most countries.

Giáng sinh là một ngày lễ công cộng ở hầu hết các quốc gia.

Nội động từđi nghỉ dưỡng
[~]

Dành một khoảng thời gian để đi nghỉ, thường là đi xa khỏi nhà

They usually holiday in the south of France.

Họ thường đi nghỉ dưỡng ở miền nam nước Pháp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error