D
Dicread
HomeDictionaryVvivacity

vivacity

sự hoạt bát
Danh từ

vivacity mô tmt trng thái năng lượng tích cc, ssôi ni và linh hot trong ctinh thn ln hành động. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia snhit huyết và sc hp dn tnhiên, khiến người shu nó trnên cun hút trong mt người khác. Khác vi nhng tchsnăng động đơn thun, vivacity mang sc thái ca stinh tế, nhanh nhn và thường gn lin vi shóm hnh hoc nim vui sng mãnh lit.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln vivacity vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

energy: Chmc năng lượng vt lý hoc tinh thn nói chung. Mt người có energy có thchỉ đơn gin là làm vic chăm chỉ, nhưng mt người có vivacity phi có srng rvà thu hút.
enthusiasm: Tp trung vào snhit tình, lòng say mê đối vi mt đối tượng hoc hot động cthể. Trong khi đó, vivacity là mt đặc đim tính cách bn vng, mt phong thái sng.
liveliness: Đây là tgn nghĩa nht, nhưng liveliness có phm vi sdng rng hơn (có thdùng cho mt căn phòng, mt cuc tho lun), còn vivacity thường dùng để ca ngi phm cht con người.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, vivacity thường được dch là "shot bát" hoc "ssôi ni". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi sự "ồn ào" hay "hiếu động" quá mc. vivacity luôn mang hàm ý tích cc và lch sự.

Đúng: Her vivacity made her the life of the party (Shot bát ca cô ấy đã khiến cô ấy trthành tâm đim ca ba tic).
Sai: Sdng vivacity để mô tmt đứa trchy nhy không ngng mt cách mt kim soát (trong trường hp này nên dùng hyperactivity).

Vmt ngpháp, vivacity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ, hãy sdng vivacious.

Ý nghĩa

Danh từsự hoạt bát

Phẩm chất sống động, sôi nổi và tràn đầy năng lượng trong hành vi hoặc tính cách một cách thu hút

Her natural vivacity made her the center of attention at every party.

Sự hoạt bát tự nhiên đã khiến cô ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý trong mọi bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error