D
Dicread
HomeDictionaryUunresponsiveness

unresponsiveness

sự không phản ứng / sự kháng thuốc / tình trạng treo máy
Danh từ

unresponsiveness mô tmt trng thái tĩnh, nơi mt đối tượng không đưa ra phn hi trước mt tác động cthể. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từsự không phản ứng

Trạng thái không phản ứng hoặc không đáp lại một kích thích, yêu cầu hoặc thông tin liên lạc

The patient exhibited complete unresponsiveness to the pain stimulus.

Bệnh nhân biểu hiện sự không phản ứng hoàn toàn đối với kích thích gây đau.

Danh từsự kháng thuốc

Đặc tính không phản ứng với một phương pháp điều trị, loại thuốc hoặc ảnh hưởng bên ngoài cụ thể

The tumor showed a worrying unresponsiveness to the chemotherapy drugs.

Khối u cho thấy một sự kháng thuốc đáng lo ngại đối với các loại thuốc hóa trị.

Danh từtình trạng treo máy

Trạng thái mà một hệ thống máy tính hoặc ứng dụng phần mềm ngừng phản hồi các thao tác nhập của người dùng

The sudden unresponsiveness of the operating system forced a hard reboot.

Tình trạng treo máy đột ngột của hệ điều hành đã buộc phải khởi động lại cứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error