D
Dicread
HomeDictionarySstagnant

stagnant

tù đọng / trì trệ
Tính từ
So sánh hơn: more stagnantSo sánh nhất: most stagnant

stagnant mang sc thái tiêu cc, mô tmt trng thái thiếu svn động, phát trin hoc luân chuyn cn thiết để duy trì skhe mnh hoc tiến bộ. Khi dùng cho môi trường vt lý, nó gi lên hìnhnh nước không chy, dn đến ô nhim và hôi thi. Khi dùng cho các khái nim tru tượng, nó ám chsbế tc, không có du hiu khi sc hay ci thin.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, stagnant có thể được dch là "tù đọng" hoc "trì trệ" tùy vào đối tượng được nhc đến:

Khi nói vnước hoc không khí: Sdng "tù đọng" để nhn mnh vic thiếu slưu thông. Ví dụ: stagnant water (nước tù đọng). Tránh nhm ln vi still water (nước tĩnh), vì still chỉ đơn thun là không chuyn động (có thsch), còn stagnant thường hàm ý đã bị ô nhim hoc gây hi.

Khi nói vkinh tế, snghip hoc tư duy: Sdng "trì trệ" để chsthiếu tăng trưởng. Ví dụ: a stagnant economy (mt nn kinh tế trì trệ) hoc stagnant wages (mc lương trì trệ/không tăng). Ở đây, nó tương phn vi dynamic (năng động) hoc growingang phát trin).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc cn phân bit stagnant vi static. Trong khi static mô tmt trng thái cố định, không thay đổi (mang tính trung lp hoc kthut), thì stagnant luôn mang hàm ý tiêu cc, cho rng trng thái không thay đổi đó là mt vn đề cn phi khc phc.

a stagnant image (Sai nếu mun nói hìnhnh đứng yên)
a static image (Mt hìnhnh tĩnh/đứng yên)

a static career (Không tnhiên)
a stagnant career (Mt snghip trì trệ/không tiến trin)

Vmt ngpháp, stagnant là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be, become, remain.

Ý nghĩa

Tính từtù đọng

Không chảy hoặc không di chuyển, đặc biệt là đối với một vùng nước, thường dẫn đến việc trở nên hôi thối hoặc bẩn thỉu

The stagnant pond became a breeding ground for mosquitoes.

Ao nước tù đọng đã trở thành nơi sinh sôi của muỗi.

Tính từtrì trệ

Không cho thấy hoạt động, sự tăng trưởng hoặc phát triển, đặc biệt là liên quan đến nền kinh tế, sự nghiệp hoặc một quy trình

The country has suffered from a stagnant economy for the last decade.

Quốc gia này đã phải chịu đựng một nền kinh tế trì trệ trong thập kỷ qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error