D
Dicread
HomeDictionaryFfrozen

frozen

đóng băng / đông lạnh / chết lặng / bị treo / gượng gạo / bị phong tỏa

/ˈfɹəʊzən/

Tính từ

frozen không chỉ đơn thun mô ttrng thái vt lý ca nước khi gp lnh, mà còn mang nhng sc thái biu cm mnh mvsngưng trvà bt động. Đối vi người hc tiếng Vit, đim mu cht là phân bit gia trng thái "đóng băng" tnhiên và trng thái "đông lnh" nhân to. Trong khi frozen dùng cho hnước bị đóng băng do thi tiết, nó cũng được dùng cho thc phm được đông lnh để bo qun. Skhác bit này trong tiếng Anh thường da vào ngcnh hơn là thay đổi tvng.

Sc thái tâm lý và trng thái ngưng tr

Khi dùng để mô tcon người, frozen không ám chnhit độ mà din tmt cú sc tâm lý cc độ khiến cơ thkhông thphnng, tương đương vi trng thái "chết lng". Điu này khác vi still (yên lng) hay motionless (không cử động) ở chnó nhn mnh vào nguyên nhân gây ra sbt động là do ni shoc skinh ngc.

Trong lĩnh vc công nghvà tài chính, frozen mang nghĩa là sự đình chhoc ngăn chn quyn truy cp. Khi mt màn hình máy tính frozen, nó không chlà "dng" mà là "btreo" hoàn toàn, không phn hi vi bt kthao tác nào. Tương tự, mt tài khon ngân hàng frozen là bphong ta vmt pháp lý, khiến chshu không ththc hin giao dch.

Phân bit vi các ttương đồng

frozen so vi iced: iced thường dùng cho đồ ung có thêm đá (như iced coffee), trong khi frozen mô ttrng thái vt cht đã biến thành khi rn.
frozen so vi stiff: Khi nói vncười hay thái độ, stiff thiên vscng nhc, thiếu tnhiên, còn frozen (như trong frozen smile) gi cm giác gượng go, gito và thiếu sc sng, ging như mt chiếc mt nbị đóng băng.

Đúng: The screen is frozen (Màn hình btreo).
Sai: The screen is iced (Không dùng iced cho thiết bị đin tử).

Đúng: My assets were frozen (Tài sn ca tôi bphong ta).
Sai: My assets were iced (Không dùng iced cho ngcnh pháp lý/tài chính).

Ý nghĩa

Tính từđóng băng

Bị biến thành băng hoặc cứng lại thành trạng thái rắn do nhiệt độ lạnh

The lake was completely frozen during the winter months.

Hồ nước đã đóng băng hoàn toàn trong những tháng mùa đông.

Tính từđông lạnh

Được bảo quản bằng cách làm đông lạnh để ngăn chặn hư hỏng

Many people buy frozen vegetables for convenience.

Nhiều người mua rau củ đông lạnh để thuận tiện.

Tính từchết lặng

Không thể cử động hoặc hành động do sợ hãi, sốc hoặc ngạc nhiên

She stood frozen in terror as the bear approached.

Cô ấy đứng chết lặng vì khiếp sợ khi con gấu tiến lại gần.

Tính từbị treo

Bị cố định ở một trạng thái hoặc vị trí cụ thể và không thể thay đổi

The image on the screen remained frozen despite my attempts to refresh the page.

Hình ảnh trên màn hình vẫn bị treo mặc dù tôi đã cố gắng tải lại trang.

Tính từgượng gạo

Không thân thiện hoặc thiếu sự ấm áp trong thái độ hoặc biểu cảm

He gave her a frozen smile that didn't reach his eyes.

Anh ấy dành cho cô một nụ cười gượng gạo không chạm đến ánh mắt.

Tính từbị phong tỏa

Bị ngăn chặn về mặt pháp lý hoặc chính thức để không thể chi tiêu, di chuyển hoặc giao dịch

The government ordered that the suspect's bank accounts be frozen immediately.

Chính phủ đã ra lệnh phong tỏa ngay lập tức các tài khoản ngân hàng của nghi phạm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error