D
Dicread
HomeDictionaryRreaction

reaction

phản ứng / phản ứng hóa học / phản lực

/ɹiˈækʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: reactions

phản ứng là mt sự đáp trmang tính phn xhoc tự động, được kích hot bi mt lc hoc skin tbên ngoài. Tnày hàm ý mt mi liên hnhân quả, trong đó phản ứng là yếu tthcp xy ra sau mt hành động hoc tác nhân kích thích ban đầu. Trong các bi cnh xã hi, tnày thường mô tmt sbc phát vcm xúc hoc hành vi. Trong khi phản hồi (response) có thể được xem là điu đã qua cân nhc, lp kế hoch và có chng mc, thì phản ứng thường gi ý điu gì đó tc thi, bn năng hoc trc din hơn. Trong các bi cnh khoa hc (hóa hc và vt lý), thut ngnày mang tính trung lp và kthut, mô tsbiến đổi ca vt cht hoc lc đẩy ngược vmt cơ hc ca các lc vt lý. Ở đây, nó không mang sc thái biến động vcm xúc như khi mô thành vi ca con người.

Countable when referring to specific responses from people ('The reactions were mixed') or a particular chemical process ('a combustion reaction'). Uncountable when discussing the general physical principle of force in physics ('the law of action and reaction').

Ý nghĩa

Danh từphản ứng

Một sự đáp trả đối với một tác nhân kích thích, sự kiện hoặc tình huống

"The public's reaction to the new law was overwhelmingly negative."

Phản ứng của công chúng đối với luật mới là tiêu cực một cách áp đảo.

Danh từphản ứng hóa học

Một quá trình hóa học trong đó một hoặc nhiều chất được chuyển đổi thành các chất khác

"The catalyst increases the rate of the chemical reaction."

Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học.

Danh từphản lực

Một lực đối lập tác động để đáp trả một hành động, như được mô tả trong định luật thứ ba của Newton về chuyển động

"For every action, there is an equal and opposite reaction."

Cứ mỗi hành động thì đều có một phản lực tương đương và ngược chiều.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error