D
Dicread
HomeDictionaryOobduracy

obduracy

sự ngoan cố
Danh từ

obduracy mô tmt trng thái tâm lý cng nhc, không lay chuyn, nhưng mang sc thái tiêu cc rõ rt. Khác vi skiên định tích cc, obduracy ám chmt sngoan cố, bướng bnh đến mc mù quáng, khi mt người tchi thay đổi ý kiến hoc hành động ngay ckhi đối mt vi nhng bng chng rõ ràng hoc nhng li khuyên đúng đắn. Tnày thường gi lên hìnhnh mt người có trái tim "đã chai sn" hoc mt thái độ lnh lùng, không hi li.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit obduracy vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

persistence: Mang nghĩa tích cc, chskiên trì, bn bỉ để đạt được mc tiêu tt đẹp. Ví dụ: Skiên trì trong hc tp.
stubbornness: Mt tphbiến hơn, chsbướng bnh nói chung. Tuy nhiên, obduracy mang sc thái trang trng hơn và mc độ nghiêm trng cao hơn, thường gn lin vi sthiếu lòng trcn hoc scng đầu mang tính hthng.
tenacity: Chsbn chí, quyết tâm cao độ, thường được coi là mt phm cht đáng quý.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Trong tiếng Vit, obduracy có thể được dch là "sngoan cố" hoc "scng đầu". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln nó vi sự "kiên định" (steadfastness). Khi sdng obduracy, bn đang ngm chtrích đối tượng là thiếu linh hot và thiếu lý trí.

Sai: His obduracy in pursuing his dreams led him to success. (Vì thành công từ ước mơ là tích cc, không thdùng obduracy).
✅ Đúng: The dictator's obduracy in the face of public protests led to the collapse of the regime. (Sngoan cca kẻ độc tài trước các cuc biu tình ca công chúng đã dn đến ssp đổ ca chế độ).

Vmt ngpháp, obduracy là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tobdurate.

Ý nghĩa

Danh từsự ngoan cố

Đặc điểm của việc kiên trì một cách bướng bỉnh trong một ý kiến sai lầm hoặc một hướng hành động, thường là bất chấp những nỗ lực thuyết phục ngược lại

His obduracy in the face of overwhelming evidence made a compromise impossible.

Sự ngoan cố của anh ta trước những bằng chứng áp đảo đã khiến một sự thỏa hiệp trở nên không khả thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error