D
Dicread
HomeDictionaryPpersistent

persistent

kiên trì / dai dẳng
Tính từ

persistent mang mt sc thái kép, tùy thuc vào vic nó được dùng để mô ttính cách con người hay trng thái ca mt svt, hin tượng. Khi nói vcon người, tnày mang nghĩa tích cc, nhn mnh skiên trì, bn bvà quyết tâm đạt được mc tiêu dù gp nhiu trngi. Ngược li, khi mô tmt tình hung hoc triu chng bnh lý, nó thường mang nghĩa tiêu cc, chsdai dng, khó dt hoc không chu biến mt.

Ý nghĩa

Tính từkiên trì

Tiếp tục thực hiện một hành động một cách kiên định bất chấp khó khăn hoặc sự phản đối

He remained persistent in his efforts to find a cure.

Anh ấy vẫn kiên trì trong những nỗ lực tìm kiếm phương thuốc chữa trị.

Tính từdai dẳng

Tiếp tục tồn tại hoặc kéo dài trong một khoảng thời gian dài

The patient suffered from a persistent cough for three weeks.

Bệnh nhân đã bị ho dai dẳng trong suốt ba tuần.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error