D
Dicread
HomeDictionarySsignal

signal

tín hiệu、ra hiệu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: signalsQuá khứ: signaledPhân từ 2: signaledV-ing: signaling

Tnày mang hàm ý vschủ đích và ngn gn. Đây không phi là mt cuc hi thoi đầy đủ, mà là mt tác nhân kích thích hoc mt du mc được thiết kế để thúc đẩy mt phnng cthhoc biu thmt trng thái hin ti. Nó đóng vai trò như mt cu ni gia ý định bên trong và hành động bên ngoài. Trong các ngcnh kthut hin đại, ý nghĩa ca tnày đã chuyn dch tnhng cchca con người sang các lung dliu vô hình. Trong khi mt tín hiu vt lý có thể được nhìn thy hoc nghe thy, thì mt tín hiu kthut li được đo bng cường độ và tn số, tuy nhiên chai đều phc vcùng mt mc đích là truyn mt mu thông tin riêng bit tngười gi đến người nhn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cử chỉ cụ thể hoặc một lần truyền tín hiệu điện tử riêng biệt. Không đếm được khi nói về chất lượng chung của một kết nối, ví dụ như khi tín hiệu kém.

Ý nghĩa

Danh từtín hiệu

Một cử chỉ, hành động hoặc âm thanh được dùng để truyền đạt thông tin hoặc một mệnh lệnh

"The referee gave the signal to start the game."

Trọng tài đã ra hiệu để bắt đầu trận đấu.

Danh từtín hiệu

Một xung điện hoặc sóng điện từ được truyền bởi thiết bị vô tuyến hoặc điện tử

"The television has a very weak signal in this room."

Chiếc tivi có tín hiệu rất yếu trong phòng này.

Ngoại động từra hiệu
[someone][something]

Thực hiện một cử chỉ hoặc đưa ra một dấu hiệu để truyền đạt một thông điệp cụ thể

"The driver signaled his intention to turn left."

Người lái xe đã ra hiệu cho ý định rẽ trái của mình.

Nội động từra hiệu

Truyền đạt một thông điệp thông qua một dấu hiệu hoặc cử chỉ

"She signaled to her friend across the street."

Cô ấy đã ra hiệu cho bạn mình ở bên kia đường.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error