D
Dicread
HomeDictionaryIinsensitivity

insensitivity

sự vô tâm / sự mất cảm giác
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Insensitivity mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là tâm lý xã hi hoc y sinh hc. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mô tsthiếu tinh tế, vô tâm hoc không có khnăng thu cm trước ni đau và cm xúc ca người khác. Nó không chỉ đơn thun là vic không biết, mà thường hàm ý mt sthờ ơ gây tn thương hoc thiếu tôn trng đối vi hoàn cnh ca đối phương. Khi so sánh vi indifference (sthờ ơ), insensitivity nhn mnh hơn vào vic thiếu khnăng nhn din hoc phnng đúng mc vi các tín hiu cm xúc, trong khi indifference thiên vvic không quan tâm hoc không có hng thú. Lưu ý vthut ngchuyên môn Trong lĩnh vc y tế và khoa hc, insensitivity được dùng để chtrng thái mt cm giác vt lý hoc skhông phnng ca cơ thể đối vi mt tác nhân kích thích (ví dnhư thuc hoc vi khun). Người hc cn phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln gia "vô tâm" (vmt tình cm) và "mt cm giác" (vmt sinh hc). Dùng insensitivity để chsghét bmt ai đó. Dùng insensitivity khi mun nói vvic ai đó đưa ra mt li nhn xét thiếu tế nhtrong đám tang: His insensitivity was shocking (Svô tâm ca anh ta tht gây sc). Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun chuyn sang tính từ, hãy sdng insensitive để mô tả đặc đim ca mt người hoc mt hành động cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự vô tâm

Sự thiếu nhận thức, thấu hiểu hoặc quan tâm đến cảm xúc, nhu cầu hoặc những khó khăn của người khác

"His blatant insensitivity to her grief made the situation worse."

Sự vô tâm trắng trợn của anh ta đối với gia đình đang tang gia đã khiến mọi người trong phòng bị sốc.

Danh từsự mất cảm giác

Đặc điểm của việc không có khả năng cảm nhận cảm giác vật lý hoặc không phản ứng với một kích thích cụ thể

"The patient exhibited a complete insensitivity to pain in the lower limb."

Bệnh nhân biểu hiện sự mất cảm giác hoàn toàn đối với cơn đau ở chi dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error