D
Dicread
HomeDictionaryDdullness

dullness

sự tẻ nhạt / sự xám xịt / độ cùn / sự chậm hiểu
Danh từ

dullness mô tmt trng thái thiếu ht ssc so, sng động hoc thú vị, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Khi nói vtâm trng hoc hot động, tnày gi lên cm giác đơn điu, gây bun chán và thiếu sc sng. Khi nói vthgiác hoc màu sc, nó chsmnht, không rc rhoc thiếu độ bóng. Sphân bit vsc thái Trong tiếng Anh, dullness có phm vi nghĩa rng hơn so vi các ttương đương trong tiếng Vit. Cn lưu ý skhác bit gia dullness và boredom: boredom là cm giác bun chán mà mt người cm thy (trng thái tâm lý). dullness là đặc tính ca svt hoc svic gây ra sbun chán đó (tính cht khách quan). Ví dụ: "The dullness of the movie" (Stnht ca bphim) khiến tôi rơi vào trng thái "boredom" (sbun chán). Các by vnghĩa và cách dùng Mt đim dgây nhm ln cho người hc là khi dullness được dùng để chtrí tuệ. Trong trường hp này, nó không đơn thun là "schm chp" vtc độ, mà là sthiếu nhy bén, kém thông minh hoc thiếu khnăng tư duy sc so. Sai: Dùng dullness để chvic mt người chy chm. ✅ Đúng: "The dullness of his mind" (Schm hiu/kém nhy bén ca anh ta). Ngoài ra, khi nói vvt lý, dullness đối lp hoàn toàn vi sharpness (độ sc). Vì vy, khi dch, cn chn từ "độ cùn" thay vì "schm chp" để phù hp vi ngcnh công choc dao kéo.

Ý nghĩa

Danh từsự tẻ nhạt

Trạng thái buồn chán, đơn điệu, hoặc thiếu sự thú vị và hào hứng

"The sheer dullness of the lecture made half the students fall asleep."

Sự tẻ nhạt cùng cực của bài giảng đã khiến một nửa số sinh viên ngủ gật.

Danh từsự xám xịt

Đặc điểm thiếu độ sáng, độ rực rỡ hoặc độ sắc nét về màu sắc hoặc ánh sáng

"The dullness of the grey sky suggested that it would rain all afternoon."

Vẻ xám xịt của bầu trời cho thấy trời sẽ mưa suốt cả buổi chiều.

Danh từđộ cùn

Trạng thái bị cùn hoặc thiếu cạnh cắt sắc bén

"The dullness of the kitchen knife made it impossible to slice the tomato thinly."

Độ cùn của con dao bếp khiến việc thái mỏng quả cà chua trở nên bất khả thi.

Danh từsự chậm hiểu

Sự thiếu nhạy bén về tinh thần, trí thông minh hoặc khả năng hiểu nhanh

"His intellectual dullness was evident in his inability to grasp simple concepts."

Sự chậm hiểu về trí tuệ của anh ta thể hiện rõ qua việc không thể nắm bắt được những khái niệm đơn giản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error