D
Dicread
HomeDictionarySstasis

stasis

trạng thái đình trệ / sự ứ trệ / trạng thái ngủ đông
Danh từ
Số nhiều: stases

stasis mô tmt trng thái cân bng tĩnh, nơi mi thdng li hoc không có sthay đổi, phát trin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc (sự ổn định) hoc tiêu cc (sự đình trệ). Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong bi cnh xã hi hoc kinh tế, stasis thường mang nghĩa tiêu cc, ám chmt sbế tc hoc đình trệ, khi mt hthng không thtiến trin dù cn phi thay đổi. Ví dụ, khi nói vmt nn kinh tế đang trong trng thái stasis, người ta mun nhn mnh sthiếu ht tăng trưởng. Trong y hc và sinh hc, tnày mang tính kthut hơn, mô tsngng trca dòng chy cht lng (như máu) hoc trng thái tm dng hot động ca mt cơ thsinh vt (ngủ đông). Điu này khác vi stability (sự ổn định) vn thường mang nghĩa tích cc và bn vng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit stasis vi equilibrium. Trong khi equilibrium là scân bng động (các lc đối lp trit tiêu nhau nhưng hthng vn vn hành), thì stasis thiên vsự đứng im tuyt đối hoc sngưng trệ. Dùng stasis để chsbình yên trong tâm hn (nên dùng serenity hoc peace). Dùng stasis để chmt giai đon mà không có stiến hóa hay thay đổi nào xy ra trong mt loài sinh vt. Đặc đim ngpháp stasis là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư reach, enter hoc be in a state of để mô tvic đạt đến hoc nm trong trng thái này.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái đình trệ

Một trạng thái ổn định hoặc cân bằng mà không có sự thay đổi hay chuyển động nào

"The company entered a period of economic stasis after the market crash."

Công ty đã bước vào một giai đoạn đình trệ kinh tế sau khi thị trường sụp đổ.

Danh từsự ứ trệ

Sự ngừng hoặc chậm lại của dòng chảy chất lỏng trong cơ thể, chẳng hạn như máu hoặc mật, bên trong hệ tuần hoàn

"Venous stasis can increase the risk of developing blood clots in the legs."

Sự ứ trệ tĩnh mạch có thể làm tăng nguy cơ hình thành cục máu đông ở chân.

trạng thái ngủ đông

Một trạng thái đình chỉ hoạt động hoặc một giai đoạn không hoạt động trong một quá trình sinh học hoặc hóa học

Sinh vật vẫn ở trong trạng thái ngủ đông cho đến khi nhiệt độ tăng lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error