D
Dicread
HomeDictionarySsleep

sleep

ngủ / giấc ngủ
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sleepsQuá khứ: sleptPhân từ 2: sleptV-ing: sleeping

sleep va là mt động tva là mt danh từ, mô ttrng thái nghngơi tnhiên ca cơ thvà tâm trí. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngủ" hoc "gic ngủ". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit vcách dùng gia sleep và các tliên quan như go to sleep hoc fall asleep để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vtrng thái và hành động

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng sleep để din thành động bt đầu đi ngủ. Thc tế, sleep mô tmt trng thái kéo dàiang ngủ), trong khi quá trình chuyn ttrng thái thc sang ngủ được din đạt bng các cm tkhác:

fall asleep: Din tkhonh khc bn bt đầu chìm vào gic ngủ (thường là vô thc hoc không định trước). Ví dụ: "Tôi đã ngquên khi đang xem phim" (I fell asleep while watching the movie).
go to sleep hoc go to bed: Din thành động chủ động đi nghoc chun bị đi ngủ. Ví dụ: "Đã mun ri, tôi đi ngủ đây" (It's late, I'm going to sleep).

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là danh từ, sleep nhn mnh vào cht lượng hoc thi lượng ca trng thái nghngơi. Ví dụ, cm tdeep sleep (ngsâu) hay light sleep (ngchp chn) mô tmc độ ca gic ngủ.

Trong tiếng Anh, sleep còn được dùng trong các thành ngữ để chsthiếu ht hoc dư tha, ví dnhư lose sleep over something (lo lng đến mt ngvề điu gì đó). Điu này khác vi vic mt ngdo bnh lý (insomnia).

Lưu ý vngpháp

Khi là danh từ, sleep thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái nghngơi nói chung. Tuy nhiên, khi nói vmt ln ngcthhoc mt gic ngngn, người ta thường dùng các cm tnhư a nap (mt gic ngngn) thay vì a sleep để tnhiên hơn trong văn phong bn ngữ.

Uncountable when referring to the general physiological state of resting. Countable when referring to a specific period or instance of resting, such as a nap or a short sleep.

Ý nghĩa

Nội động từngủ

Ở trong trạng thái nghỉ ngơi tự nhiên khi ý thức tạm ngưng

He slept for ten hours after the flight.

Anh ấy đã ngủ mười tiếng sau chuyến bay.

Ngoại động từngủ
[~ something]

Dành một khoảng thời gian cụ thể trong trạng thái nghỉ ngơi

I slept eight hours last night.

Tôi đã ngủ tám tiếng đêm qua.

Danh từgiấc ngủ

Trạng thái nghỉ ngơi tự nhiên của cơ thể và tâm trí

A good night's sleep is essential for health.

Một giấc ngủ ngon buổi đêm là điều thiết yếu cho sức khỏe.

Ví dụ

He slept for ten hours after the flight.

Anh ấy đã ngủ mười tiếng sau chuyến bay.

0

I slept eight hours last night.

Tôi đã ngủ tám tiếng đêm qua.

0

A good night's sleep is essential for health.

Một giấc ngủ ngon buổi đêm là điều thiết yếu cho sức khỏe.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error