D
Dicread
HomeDictionarySstupor

stupor

trạng thái hôn mê / sự sững sờ
Danh từ

stupor mô tmt trng thái mt nhn thc hoc gim phnng nghiêm trng, thường liên quan đến cthcht và tinh thn. Đim mu cht là sự "tê lit" khiến mt người không thsuy nghĩ rõ ràng hoc phnng bình thường vi môi trường xung quanh. Sc thái sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: y tế/vt lý và tâm lý/cm xúc. Trong y tế, nó chtrng thái na hôn mê do tác động ca cht kích thích như rượu, thuc mê hoc chn thương não. Trong tâm lý, nó mô tssng sờ, chết lng trước mt cú sc tinh thn quá ln, khiến người đó trnên vô cm hoc không thhành động. Khi so sánh vi coma (hôn mê), stupor nhhơn; người trong trng thái stupor vn có thbị đánh thc hoc phnng yếut vi các kích thích mnh, trong khi coma là mt ý thc hoàn toàn. Ví dvtrng thái vt lý: He fell into a drunken stupor (Anh ta rơi vào trng thái say bí tỉ/mê man). Ví dvtrng thái tâm lý: She was in a stupor of grief (Cô ấy sng sờ/tê lit vì đau bun). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, tùy vào nguyên nhân gây ra trng thái này mà chúng ta chn tdch khác nhau. Nếu do rượu hoc thuc, hãy dùng "mê man" hoc "hôn mê nhẹ". Nếu do cú sc tinh thn, hãy dùng "sng sờ", "chết lng" hoc "tê lit". Tránh dch mt cách máy móc là "sngngn" vì stupor không nói vtrí thông minh mà nói vtrng thái ý thc.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái hôn mê

Một trạng thái gần như mất ý thức hoặc không còn cảm giác, thường gây ra bởi thuốc, rượu hoặc cú sốc

"He lay in a deep stupor for several hours after the accident."

Anh ấy nằm trong trạng thái hôn mê sâu suốt vài giờ sau vụ tai nạn.

Danh từsự sững sờ

Một trạng thái tê liệt về tinh thần hoặc thiếu phản ứng cảm xúc do nỗi đau buồn hoặc chấn thương cực độ

"The news of the tragedy left her in a state of total stupor."

Tin tức về thảm kịch đã khiến cô ấy rơi vào trạng thái sững sờ hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error