D
Dicread
HomeDictionaryIindifference

indifference

sự thờ ơ
[U] Không đếm được

Thut ngnày din tmt trng thái lnh nht và tách bit, khi mt người không cm thy bthu hút cũng như không bị đẩy lùi bi mt tình hung nào đó. Nó gi lên mt khong trng vcm xúc thay vì sthù ghét, to ra mt khong cách tâm lý có thgây tn thương hơn csghét brõ ràng, bi điu này ngụ ý rng đối tượng thm chí không xng đáng để hphi đưa ra bt kphnng nào.

Ý nghĩa

Danh từsự thờ ơ

tình trạng thiếu quan tâm, không để ý hoặc thiếu sự cảm thông

"His total indifference to the suffering of others was shocking."

Sự thờ ơ hoàn toàn của anh ta trước nỗi đau của người khác thật đáng sốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error